D
Dicread
HomeDictionaryAancillary

ancillary

phụ trợ / bổ sung / người trợ giúp
Tính từDanh từ

ancillary mang sc thái chnhng thkhông phi là trng tâm nhưng li thiết yếu để hthng chính có thvn hành trơn tru. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "phtrợ", "bsung" hoc "người trgiúp". Đim mu cht là ancillary không mang nghĩa "phụ" theo kiu không quan trng hay dư tha, mà là "phụ" để phc vcho cái "chính".

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit ancillary vi mt stdgây nhm ln như secondary hoc subsidiary:

ancillary nhn mnh vào chc năng htrợ, cung cp các công choc dch vcn thiết để mt hot động chính din ra (ví dụ: dch vphtrtrong bnh vin như git là, vsinh).
secondary thường chthtự ưu tiên hoc cp bc, mang nghĩa là "thyếu" hoc "đến sau", đôi khi hàm ý ít quan trng hơn.
subsidiary thường được dùng trong ngcnh kinh tế, doanh nghip để chmt công ty con thuc quyn shu ca mt công ty mẹ.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng ancillary, hãy chú ý đến đối tượng mà nó đang htrợ. Nếu bn nói vcác tài liu đi kèm mt cun sách giáo khoa, hãy dùng ancillary materials (tài liu bsung). Nếu nói vcác chi phí phát sinh ngoài chi phí chính, hãy dùng ancillary costs (chi phí phtrợ).

Đúng: The company provides ancillary services such as payroll. (Công ty cung cp các dch vphtrnhư tính lương.)
Sai: Sdng ancillary để mô tmt người không quan trng trong mt tchc. Trong trường hp này, minor hoc insignificant sphù hp hơn.

Vmt ngpháp, ancillary chyếu được sdng như mt tính từ để bnghĩa cho danh từ. Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường chnhng người trgiúp trong các môi trường chuyên môn hoc kthut.

Ý nghĩa

Tính từphụ trợ
[~ something]

Cung cấp sự hỗ trợ cần thiết cho các hoạt động hoặc vận hành chính của một tổ chức, hệ thống hoặc quy trình

The company provides ancillary services such as payroll and accounting to small businesses.

Công ty cung cấp các dịch vụ phụ trợ như tính lương và kế toán cho các doanh nghiệp nhỏ.

Tính từbổ sung
[~ something]

Thêm vào hoặc bổ trợ cho một phần chính, thường đóng vai trò cấp dưới

The report includes several ancillary documents that provide detailed statistical data.

Bản báo cáo bao gồm một số tài liệu bổ sung cung cấp dữ liệu thống kê chi tiết.

Danh từngười trợ giúp

Một người cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ cho một người hoặc tổ chức quan trọng hơn

The lead researcher relied on a team of ancillaries to manage the daily laboratory tasks.

Nhà nghiên cứu chính đã dựa vào một đội ngũ những người trợ giúp để quản lý các công việc hàng ngày trong phòng thí nghiệm.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error