ancillary
Ý nghĩa
Cung cấp sự hỗ trợ cần thiết cho các hoạt động chính hoặc vận hành của một tổ chức, hệ thống hoặc dịch vụ
"The company provides ancillary services such as payroll and accounting to small businesses."
Công ty cung cấp các dịch vụ phụ trợ như tính lương và nhân sự cho các doanh nghiệp nhỏ.
Thêm vào hoặc bổ trợ cho một phần chính, thường đóng vai trò cấp dưới
"The main report is accompanied by several ancillary documents that provide detailed data."
Bản báo cáo bao gồm một vài tài liệu bổ sung cung cấp dữ liệu thống kê chi tiết.
Một người cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ cho người khác, thường với tư cách là cấp dưới hoặc trợ lý
"The head researcher relied on a team of ancillaries to manage the daily laboratory tasks."
Nhà nghiên cứu chính đã dựa vào một vài người trợ giúp để quản lý quá trình thu thập dữ liệu.