D
Dicread
HomeDictionaryFfacilitator

facilitator

người điều phối / bên tạo điều kiện
Danh từ
Số nhiều: facilitators

facilitator mô tmt người hoc mt yếu tgiúp cho mt quá trình, mt cuc tho lun hoc mt hành động trnên ddàng và hiu quhơn. Đim mu cht ca vai trò này là shtrthay vì điu khin. Khác vi mt người lãnh đạo hay qun lý truyn thng, mt facilitator không áp đặt ý kiến cá nhân hay đưa ra quyết định cui cùng, mà tp trung vào vic ti ưu hóa tương tác gia các thành viên để nhóm ttìm ra gii pháp.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong môi trường doanh nghip hoc giáo dc, facilitator thường được hiu là người điu phi. Hsdng các kthut đặt câu hi và qun lý thi gian để đảm bo mi người đều được lng nghe. Ví dụ: The workshop facilitator guided the team toward a consensus (Người điu phi hi tho đã dn dt nhóm đi đến mt sự đồng thun).

Trong bi cnh chính trhoc ngoi giao, tnày có thdch là bên trung gian. Đây là thc thcung cp ngun lc hoc môi trường trung lp để các bên đối lp có thể đàm phán. Ví dụ: The UN acted as a facilitator for the peace talks (Liên Hp Quc đóng vai trò là bên trung gian cho các cuc đàm phán hòa bình).

Trong lĩnh vc khoa hc, đặc bit là hóa sinh, facilitator mang nghĩa kthut là cht xúc tác hoc tác nhân htrợ, giúp đẩy nhanh mt phnng hoc vn chuyn phân tử. Đây là nghĩa chuyên bit và ít phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày.

Lưu ý vdch thut

Người hc tiếng Anh cn tránh nhm ln facilitator vi leader (người lãnh đạo) hoc manager (người qun lý). Trong khi leader định hướng mc tiêu và ra lnh, facilitator chto điu kin thun li để mc tiêu đó được đạt được thông qua nlc ca tp thể. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chn từ "người điu phi", "bên trung gian" hoc "cht xúc tác" để đảm bo độ chính xác vmt ngnghĩa.

Ý nghĩa

Danh từngười điều phối

Một người giúp một nhóm người làm việc với nhau hiệu quả hơn, quản lý các cuộc thảo luận và đạt được sự đồng thuận mà không đứng về phía nào trong cuộc tranh luận

The workshop facilitator guided the team through the brainstorming session to ensure everyone had a chance to speak.

Người điều phối hội thảo đã dẫn dắt nhóm thông qua buổi động não để đảm bảo mọi người đều có cơ hội phát biểu.

Danh từbên tạo điều kiện

Một cá nhân hoặc tổ chức cung cấp các nguồn lực, cơ sở hạ tầng hoặc sự hỗ trợ cần thiết để làm cho một quy trình hoặc hành động dễ dàng đạt được hơn

The government acted as a facilitator for the peace talks by providing a neutral venue and security.

Chính phủ đóng vai trò là bên tạo điều kiện cho các cuộc đàm phán hòa bình bằng cách cung cấp một địa điểm trung lập và an ninh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error