D
Dicread
HomeDictionaryAattendant

attendant

nhân viên phục vụ / người chăm sóc / đi kèm
Danh từTính từ
Số nhiều: attendants

attendant thường được dùng để chnhng người làm công vic phc vhoc htrtrong các môi trường chuyên nghip. Tùy vào ngcnh, tnày smang sc thái khác nhau. Trong ngành dch vụ, nó chnhng nhân viên có nhim vchăm sóc khách hàng, như flight attendant (tiếp viên hàng không) hay parking attendant (nhân viên trông xe). Trong bi cnh trang trng hoc lch sử, nó li chnhng người tùy tùng, người hu cn đi theo để htrmt nhân vt quan trng. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit attendant vi assistant. Trong khi assistant (trlý) thường nhn mnh vào vic htrthc hin các tác vchuyên môn hoc hành chính, thì attendant nhn mnh vào vic cung cp dch vụ, chăm sóc hoc trc ti mt vtrí cthể để htrngười khác. flight attendant: tiếp viên hàng không (phc vhành khách) personal assistant: trlý cá nhân (qun lý lch trình, công vic) Cách dùng trong ngcnh tru tượng Khi đóng vai trò là mt tính từ, attendant không dùng để chngười mà dùng để mô tmt svic, tình hung xy ra đồng thi hoc là hqutt yếu ca mt svic khác. Trong tiếng Vit, trường hp này thường được dch là "đi kèm" hoc "kèm theo". Ví dụ: the risks attendant on this decision (nhng ri ro đi kèm vi quyết định này). Lưu ý vngpháp Khi dùng làm danh từ, attendant là danh từ đếm được. Khi dùng làm tính từ để chsự đi kèm, nó thường đi vi gii ton hoc to trong các văn bn trang trng.

Ý nghĩa

Danh từnhân viên phục vụ

Một người được thuê để cung cấp một dịch vụ cụ thể hoặc hỗ trợ cho người khác, thường trong môi trường chuyên nghiệp hoặc thương mại

"The flight attendant demonstrated the safety procedures to the passengers."

Tiếp viên hàng không đã hướng dẫn các quy trình an toàn cho hành khách.

Danh từngười chăm sóc

Một người đi cùng một người khác, thường để cung cấp sự chăm sóc, hỗ trợ hoặc bảo vệ

"The elderly man arrived at the clinic with his personal attendant."

Cụ ông đến phòng khám cùng với người chăm sóc cá nhân của mình.

Tính từđi kèm

Xảy ra như một hệ quả tự nhiên hoặc đi kèm với một sự kiện hoặc điều kiện cụ thể

"The promotion came with the attendant increase in responsibility."

Việc thăng chức đi kèm với sự gia tăng tương ứng về trách nhiệm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error