D
Dicread
HomeDictionaryTthwart

thwart

ngăn chặn
Ngoại động từ
Quá khứ: thwartedPhân từ 2: thwartedV-ing: thwarting

thwart mang sc thái mnh mhơn so vi các tnhư prevent hay stop. Trong khi prevent thường dùng để chvic ngăn chn mt điu gì đó xy ra trước khi nó bt đầu, thì thwart nhn mnh vào vic làm tht bi mt kế hoch, mt âm mưu hoc mt nlc đã được chun bklưỡng. Nó gi lên hìnhnh ca mt sự đối đầu, nơi mt bên cgng đạt được mc tiêu và bên kia chủ động ngăn cn để mc tiêu đó không ththành hin thc. Skhác bit vngnghĩa Khi so sánh vi frustrate, người hc cn lưu ý rng frustrate thường tp trung vào cm giác tht vng hoc sbế tc trong quá trình thc hin, trong khi thwart tp trung vào kết qucui cùng là stht bi hoàn toàn ca kế hoch. Ví dụ, nếu bn nói "my efforts were frustrated", điu đó có nghĩa là nlc ca bn gp nhiu khó khăn; nhưng nếu nói "my efforts were thwarted", điu đó có nghĩa là nlc ca bn đã bai đó hoc điu gì đó chn đứng hoàn toàn. Dùng thwart cho nhng svic ngu nhiên: Không nên nói "The rain thwarted my walk" (Cơn mưa ngăn tôi đi do) vì thwart thường đi kèm vi mt ý chí hoc kế hoch cthể. Thay vào đó, hãy dùng prevent hoc stop. Dùng thwart cho âm mưu hoc kế hoch: "The police thwarted the robbery" (Cnh sát đã ngăn chn vcướp) - đây là cách dùng chính xác vì vcướp là mt kế hoch có chủ đích. Lưu ý vngcnh đặc bit Trong lĩnh vc hàng hi, thwart không mang nghĩa ngăn chn mà là mt thut ngkthut chthanh ngang trên thuyn. Đây là mt trường hp đa nghĩa hoàn toàn khác bit, người hc cn phân bit rõ da vào ngcnh để tránh nhm ln gia hành động "ngăn cn" và vt thể "thanh ngang".

Ý nghĩa

Ngoại động từngăn chặn
[~ someone][~ something]

Ngăn cản ai đó đạt được mục đích hoặc làm cho một kế hoạch không thành công

"The security guards managed to thwart the attempted robbery."

Các nhân viên bảo vệ đã ngăn chặn thành công vụ cướp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error