D
Dicread
HomeDictionaryOobstruct

obstruct

cản trở / gây trở ngại / che khuất
Ngoại động từ
Quá khứ: obstructedPhân từ 2: obstructedV-ing: obstructing

obstruct mang nghĩa cơ bn là to ra mt rào cn vt lý hoc phi vt lý để ngăn chn mt schuyn động, mt dòng chy hoc mt tiến trình nào đó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot từ "cn trở" đến "che khut". Skhác bit vngcnh sdng Khi nói vkhông gian vt lý, obstruct mô tvic mt vt thnm chn ngang đường đi hoc che mt tm nhìn. Ví dụ, mt tòa nhà cao tng có thobstruct tm nhìn ra bin. Trong trường hp này, nó tương đương vi "che khut" hoc "chn". Khi nói vcác quy trình, lut pháp hoc hot động, obstruct mang sc thái tiêu cc, ám chvic ctình gây khó khăn để ngăn cn ai đó đạt được mc đích hoc thc hin nhim vụ. Mt ví dụ đin hình là cm tobstruct justice (cn trcông lý), dùng để chhành vi can thip trái pháp lut vào quá trình điu tra hoc xét xử. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit obstruct vi hinder và prevent: obstruct thường nhn mnh vào vic to ra mt "vt cn" (physical or metaphorical barrier) để chn đứng hoc làm chm li. hinder tp trung vào vic làm cho mt hành động trnên khó khăn hơn, gây chm trnhưng không nht thiết phi chn hoàn toàn. prevent mang nghĩa ngăn chn mt svic xy ra ngay từ đầu, khiến nó không ththc hin được. Ví dụ: Mt tng đá ln obstruct con đường (chn đứng li đi), trong khi thi tiết xu hinder tiến độ xây dng (làm chm tiến độ). Lưu ý vngpháp obstruct là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp theo sau để chrõ đối tượng bcn trở.

Ý nghĩa

Ngoại động từcản trở
[~ something]

Chặn một con đường, lối mở hoặc lối đi khiến cho sự di chuyển hoặc dòng chảy bị ngăn lại

"The fallen tree obstructed the road to the village."

Cái cây bị đổ đã cản trở con đường dẫn vào làng.

Ngoại động từgây trở ngại
[~ someone][~ something]

Cố ý làm chậm trễ hoặc ngăn cản ai đó tiến triển trong một quy trình hoặc hoạt động

"The witness was accused of attempting to obstruct justice."

Nhân chứng bị cáo buộc cố gắng gây trở ngại cho cuộc điều tra của cảnh sát.

Ngoại động từche khuất
[~ something]

Chặn tầm nhìn của một vật bằng cách đứng hoặc được đặt ở phía trước vật đó

"The tall building obstructs our view of the mountains."

Một cây cột lớn đã che khuất tầm nhìn của tôi đối với sân khấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error