D
Dicread
HomeDictionaryCcollaborator

collaborator

cộng tác viên / kẻ cộng tác
Danh từ
Số nhiều: collaborators

Tcollaborator mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn đối lp nhau tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh gây hiu lm trong giao tiếp. Sc thái tích cc và chuyên nghip Trong môi trường làm vic, nghiên cu hoc nghthut, collaborator được hiu là mt cng tác viên hoc người hp tác. Tnày nhn mnh vào sự đóng góp trí tuệ, knăng và nlc chung để đạt được mt mc tiêu sáng to hoc khoa hc. Nó mang hàm ý tôn trng và bình đẳng gia các bên tham gia. Ví dụ: a research collaborator (mt cng tác viên nghiên cu). Sc thái tiêu cc và chính tr Ngược li, trong bi cnh lch shoc chiến tranh, collaborator li mang nghĩa là kcng tác hoc kphn bi. Đây là thut ngdùng để chnhng người hp tác vi kthù hoc thế lc xâm lược để chng li chính quc gia hoc cng đồng ca mình. Trong trường hp này, tnày mang sc thái lên án gay gt. Ví dụ: the Vichy collaborators (nhng kcng tác vi chính quyn Vichy). Phân bit vi các ttương t Để tránh nhm ln, người dùng có thcân nhc sdng partner hoc associate nếu mun nhn mnh mi quan hệ đối tác kinh doanh thông thường mà không mun gi nhc đến các sc thái chính trnhy cm ca collaborator. Vmt ngpháp, tnày là mt danh từ đếm được, có thdùngcsố ít và snhiu.

Ý nghĩa

Danh từcộng tác viên

Một người làm việc chung với những người khác trong một dự án hoặc hoạt động cụ thể

"The lead scientist sought a collaborator with expertise in genetics."

Nhà khoa học dẫn đầu đã tìm kiếm một cộng tác viên có chuyên môn về di truyền học.

Danh từkẻ cộng tác

Một người hợp tác một cách phản bội với lực lượng quân đội đối phương đang chiếm đóng

"The local government was accused of being a collaborator with the invading army."

Chính quyền địa phương bị cáo buộc là kẻ cộng tác với quân đội xâm lược.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error