D
Dicread
HomeDictionaryAassistance

assistance

sự hỗ trợ、sự giúp đỡ
[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang sc thái trang trng và chuyên nghip, thường xuyên xut hin trong các văn bn chính thc, bi cnh dch vkhách hàng hoc môi trường công sở. Nó gi ý mt hình thc giúp đỡ có tchc hoc mang tính hthng, thay vì chlà mt sgiúp đỡ tùy tin gia bn bè. Vic sdng tassistance thhin slch svà gikhong cách mc thước, khiến nó trthành la chn lý tưởng cho thư tgiao dch kinh doanh hoc các bin báo công cng. Trong khi help là mt tthông dng và có nghĩa rng, assistance li ngụ ý mt sự đóng góp có mc tiêu vào mt quy trình cthể. Tnày gi lên hìnhnh ca mt trct htrhoc mt ngun lc bsung giúp nhân vt chính đạt được thành công, tp trung vào tính hu dng và hiu quca shtrợ được cung cp.

Không đếm được khi đề cập đến khái niệm giúp đỡ chung cho một nhóm. Đếm được khi đề cập đến một trường hợp cụ thể hoặc một loại dịch vụ hỗ trợ đặc biệt.

Ý nghĩa

Danh từsự hỗ trợ
[someone][something]

Hành động giúp đỡ ai đó để đạt được mục tiêu hoặc hoàn thành một công việc

"He provided valuable assistance during the move."

Anh ấy đã hỗ trợ rất đắc lực trong quá trình chuyển nhà.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error