D
Dicread
HomeDictionaryAassistance

assistance

sự giúp đỡ
[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang sc thái chuyên nghip và trang trng, thường xut hin trong các văn bn chính thc, bi cnh dch vkhách hàng hoc môi trường làm vic. Nó gi ý mt hình thc htrcó cu trúc hoc được tchc bài bn, thay vì là mt sgiúp đỡ tùy tin gia bn bè. Vic sdng tnày thhin mc độ lch svà schng mc, khiến nó trnên lý tưởng cho các thư tgiao dch kinh doanh hoc bin báo công cng.

Trong khi help là mt thut ngthông dng và bao quát, assistance li hàm ý mt sự đóng góp có mc tiêu vào mt quy trình cthể. Tnày gi lên hìnhnh ca mt trct htrhoc mt ngun lc bsung giúp đối tượng chính đạt được thành công, tp trung vào tính hu dng và hiu quca shtrợ được cung cp.

Uncountable when referring to the general concept of help provided to a group. Countable when referring to a specific instance or a particular type of support service.

Ý nghĩa

Danh từsự giúp đỡ

Hành động hỗ trợ ai đó để đạt được một mục tiêu hoặc hoàn thành một công việc

He provided valuable assistance during the move.

Anh ấy đã hỗ trợ rất đắc lực trong quá trình chuyển nhà.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error