D
Dicread
HomeDictionaryHhinder

hinder

gây trở ngại / cản trở / kìm hãm
Ngoại động từ
Quá khứ: hinderedPhân từ 2: hinderedV-ing: hindering

hinder mang nghĩa cơ bn là to ra khó khăn hoc làm chm tiến độ ca mt hành động, mt quá trình hoc sphát trin ca mt đối tượng nào đó. Đim mu cht ca tnày là nó không nht thiết phi ngăn chn hoàn toàn (stop) mà thường là gây ra schm trễ, làm cho vic đạt được mc tiêu trnên khó khăn hơn.

Ý nghĩa

Ngoại động từgây trở ngại
[~ someone/something][~ someone/something from doing something]

Khiến ai đó khó thực hiện một việc gì đó hoặc khiến một điều gì đó khó xảy ra

"The heavy snow will hinder our progress up the mountain."

Tuyết rơi dày sẽ gây trở ngại cho quá trình leo núi của chúng tôi.

Ngoại động từcản trở
[~ someone/something]

Ngăn cản ai đó làm một việc gì đó hoặc ngăn chặn một điều gì đó xảy ra

"The narrow corridors hinder the flow of traffic through the building."

Việc thiếu kinh phí có thể cản trở nhóm hoàn thành nghiên cứu.

kìm hãm

Tạo ra một rào cản làm chậm chuyển động hoặc sự phát triển của một người hoặc một quy trình

Các quy định nghiêm ngặt thường kìm hãm sự phát triển của các doanh nghiệp nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error