D
Dicread
HomeDictionaryTteammate

teammate

đồng đội
Danh từ
Số nhiều: teammates

teammate dùng để chmt người cùng thuc mt đội, nhóm hoc tchc, cùng làm vic hướng ti mt mc tiêu chung. Tnày mang sc thái tích cc vshp tác, gn kết và htrln nhau. Mc dù thường được dùng phbiến nht trong bi cnh ththao, nhưng trong môi trường hin đại, nó được mrng sang clĩnh vc công vic và các dự án hc tp. Skhác bit vngcnh sdng Trong tiếng Vit, tùy vào môi trường mà teammate sẽ được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên: Trong ththao: Dch là "đồng đội". Ví dụ: He is a great teammate (Anhy là mt đồng đội tuyt vi). Trong công vic: Có thdch là "đồng nghip" hoc "thành viên trong nhóm". Tuy nhiên, teammate nhn mnh vào sphi hp cht chtrong mt nhóm nhỏ (team), trong khi colleague (đồng nghip) mang nghĩa rng hơn, chnhng người làm cùng mt công ty hoc cùng ngành nghnhưng không nht thiết phi làm chung mt dự án. Trong hc tp: Dch là "bn cùng nhóm". Lưu ý vcách dùng Khi mun khen ngi mt người có tinh thn htrcao, cm ta good teammate được dùng để chngười biết hy sinh li ích cá nhân vì thành công chung ca cả đội. Tránh nhm ln vi partner (đối tác/bn đời), vì teammate luôn hàm ý stn ti ca mt tp thln hơn gm nhiu thành viên, thay vì chlà mi quan hmt-mt.

Ý nghĩa

Danh từđồng đội

Một người cùng ở trong một đội với người khác, thường là trong một môn thể thao hoặc một dự án hợp tác

"He passed the ball to his teammate to score the winning goal."

Anh ấy đã chuyền bóng cho đồng đội của mình để ghi bàn thắng quyết định.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error