D
Dicread
HomeDictionaryIimpede

impede

cản trở / gây trở ngại
Ngoại động từ
Quá khứ: impededPhân từ 2: impededV-ing: impeding

impede mang sc thái trang trng, dùng để mô tvic làm chm tiến độ hoc gây khó khăn cho mt quá trình, mt hành động mà không nht thiết phi ngăn chn nó hoàn toàn. Tnày thường được dùng trong các văn bn hành chính, báo cáo hoc bi cnh chuyên nghip để chnhng tác nhân gây cn trkhách quan. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit impede vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn: hinder: Có nghĩa tương tnhưng ít trang trng hơn và thường dùng cho nhng trngi mang tính cá nhân hoc tình hung đời thường. Ví dụ: hinder someone's progress (cn trstiến bca ai đó). obstruct: Mang nghĩa mnh hơn, thường chvic to ra mt vt cn vt lý khiến mt li đi hoc mt quy trình bchn đứng hoàn toàn. Ví dụ: obstruct the view (che khut tm nhìn) hoc obstruct justice (cn trcông lý). prevent: Có nghĩa là ngăn chn hoàn toàn, khiến mt vic gì đó không thxy ra, trong khi impede chlàm cho vic đó din ra chm hơn hoc khó khăn hơn. Lưu ý vngcnh sdng Khi sdng impede, hãy chú ý đến đối tượng btác động. Thông thường, đối tượng là mt quá trình, mt nlc hoc mt schuyn động. Đúng: The heavy rain impeded the rescue efforts (Cơn mưa nng ht đã cn trcác nlc cu hộ). Sai: Không nên dùng impede khi mun nói vvic ngăn cn ai đó làm điu gì đó theo nghĩa cm đoán; trong trường hp này, hãy dùng prevent hoc stop. Vmt ngpháp, impede là mt ngoi động từ, theo sau nó luôn là mt tân ngtrc tiếp bcn trở.

Ý nghĩa

Ngoại động từcản trở
[~ something]

Làm chậm tiến độ của một việc gì đó hoặc ngăn cản nó diễn ra nhanh chóng như mong đợi

"The heavy snowfall continued to impede the rescue efforts."

Trận tuyết rơi dày đặc tiếp tục cản trở các nỗ lực cứu hộ.

Ngoại động từgây trở ngại
[~ someone]

Gây khó khăn cho ai đó trong việc di chuyển hoặc hành động bằng cách tạo ra một vật cản

"The narrow corridors impede the flow of traffic during the rush hour."

Những hành lang hẹp gây trở ngại cho luồng giao thông trong giờ cao điểm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error