D
Dicread
HomeDictionaryFfavor

favor

ân huệ / sự ủng hộ / sự hài lòng / ưu ái / tán thành / giống

/ˈfeɪvə/

Danh từNgoại động từ
Số nhiều: favorsQuá khứ: favoredPhân từ 2: favoredV-ing: favoringSo sánh hơn: more favoredSo sánh nhất: most favored

favor mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào vai trò là danh thay động từ, và người hc tiếng Vit cn lưu ý để không dch mt cách máy móc. Khi đóng vai trò là mt hành động giúp đỡ, favor không đơn thun là shtrmà thường hàm ý mt ân huệ—mt vic làm ttế mà người thc hin không có nghĩa vphi làm, to ra mt cm giác biết ơn đối vi người nhn.

Trong bi cnh chính trhoc xã hi, favor chuyn sang nghĩa là sự ủng hhoc shài lòng. Điu này thhin mt trng thái ưu tiên hoc chp thun tphía người có quyn lc hoc mt nhóm đối tượng cthể, mang tính cht định hướng hoc thiên vhơn là sự đồng ý khách quan.

Skhác bit vsc thái

Khi sdng như mt động từ, favor thhin sự ưu ái hoc tán thành. Cn phân bit rõ gia favor và prefer:

prefer dùng để chsthích cá nhân đơn thun (thích cái này hơn cái kia).
favor thường hàm ý sự ủng hmang tính chiến lược, thiên vhoc ưu tiên mt la chn nào đó vì tin rng nó đúng hoc có li hơn.

Ví dụ: Mt người có thprefer ung trà hơn cà phê, nhưng mt chính phsfavor mt chính sách kinh tế cthvì nó mang li sự ổn định.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia favorn huệ/ưu ái) vi các tchsgiúp đỡ thông thường như help hay assist. Trong khi help là hành động htrchung, do someone a favor nhn mnh vào tính cht đặc bit ca yêu cu và sttế ca người giúp.

Sai: Can you help me a favor? (Không dùng help vi favor theo cách này).
✅ Đúng: Can you do me a favor? (Bn có thgiúp tôi mt ân huệ được không?).

Vmt ngpháp, khi là danh từ, favor có thể đếm được khi nói vmt ân hucthể (a favor), nhưng thường không đếm được khi nói vsự ủng hhoc shài lòng nói chung (in favor of).

Ý nghĩa

Danh từân huệ

Một hành động tử tế dành cho ai đó, thường là việc không bắt buộc phải làm

Could you do me a favor and hold this for a moment?

Bạn có thể giúp tôi một ân huệ và giữ cái này một lát được không?

Danh từsự ủng hộ

Sự chấp thuận, ủng hộ hoặc ưu tiên dành cho ai đó hoặc điều gì đó

The candidate has won the favor of the local voters.

Ứng cử viên đã giành được sự ủng hộ của các cử tri địa phương.

Danh từsự hài lòng

Trạng thái được một người có thẩm quyền yêu thích hoặc chấp thuận

The young apprentice was in favor with the master craftsman.

Người học việc trẻ tuổi rất được lòng người thợ thủ công bậc thầy.

Ngoại động từưu ái
[~ someone/something]

Đối xử với ai đó hoặc điều gì đó một cách thiên vị hoặc ưu tiên

The teacher tended to favor the students who participated most in class.

Giáo viên có xu hướng ưu ái những học sinh tham gia phát biểu nhiều nhất trong lớp.

Ngoại động từtán thành
[~ something]

Thích một điều gì đó hơn điều khác

Many people favor a more conservative approach to fiscal policy.

Nhiều người tán thành một cách tiếp cận thận trọng hơn đối với chính sách tài khóa.

Ngoại động từgiống
[~ someone/something]

Có vẻ ngoài tương đồng với một người thân trong gia đình

The boy strongly favors his father in his facial features.

Cậu bé có những đường nét trên khuôn mặt rất giống cha mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error