D
Dicread
HomeDictionaryUuphold

uphold

giữ nguyên / duy trì
Ngoại động từ

Tnày mang sc thái mnh mvtinh thn trách nhim và quyn hn ca các tchc. uphold hiếm khi được dùng trong giao tiếp thông thường mà thường xut hin trong các bi cnh pháp lý, chính trhoc các chun mc đạo đức trang trng.

Tnày gi lên hìnhnh ca mt shtrtheo chiu thng đứng, ging như vic nâng đỡ mt điu gì đó để ngăn nó bsp đổ hoc bbác bỏ.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiữ nguyên
[~ someone][~ something]

Xác nhận hoặc ủng hộ một quyết định, luật lệ hoặc nguyên tắc

The Supreme Court voted to uphold the lower court's ruling.

Tòa án Tối cao đã bỏ phiếu giữ nguyên phán quyết của tòa cấp dưới.

Ngoại động từduy trì
[~ something]

Gìn giữ hoặc bảo vệ một truyền thống, tiêu chuẩn hoặc danh tiếng

The soldiers swore an oath to uphold the constitution.

Các binh sĩ đã tuyên thệ sẽ duy trì hiến pháp.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error