D
Dicread
HomeDictionaryAaid

aid

sự viện trợ / thiết bị hỗ trợ / hỗ trợ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: aidsQuá khứ: aidedPhân từ 2: aidedV-ing: aiding

aid mang sc thái trang trng hơn so vi help. Trong khi help là mt tthông dng dùng cho mi tình hung hàng ngày, aid thường được sdng trong các bi cnh chính thc, quy mô ln hoc mang tính chuyên môn. Khi đóng vai trò là danh từ, aid thường gi liên tưởng đến shtrmang tính hthng, như vin trnhân đạo, tài chính hoc y tế gia các quc gia hoc tchc.

Phân bit sc thái vi các ttương đồng

Vic la chn gia aid, help và assist phthuc vào mc độ trang trng và bn cht ca shtrợ:

help: Tphbiến nht, dùng cho mi trường hp tvic nhnht (giúp bê đồ) đến vic ln.
assist: Mang tính chuyên nghip, thường mô tvic htrmt người khác thc hin mt nhim vcthmà người đó vn là người chu trách nhim chính.
aid: Nhn mnh vào vic cung cp ngun lc (tin bc, thc phm, thiết bị) để cu trhoc htrnhng người đang trong tình trng ngt nghèo hoc khó khăn.

Ví dụ: Bn snói help me with my homework (giúp tôi làm bài tp) thay vì dùng aid, nhưng sdùng humanitarian aid (vin trnhân đạo) thay vì humanitarian help để thhin strang trng và quy mô.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Khi là danh từ, aid có thlà danh tkhông đếm được khi nói vsgiúp đỡ chung hoc vin trợ (ví dụ: foreign aid - vin trnước ngoài). Tuy nhiên, khi mang nghĩa là mt thiết bhtrcthể, nó trthành danh từ đếm được (ví dụ: visual aids - các thiết bhtrtrc quan như slide, biu đồ).

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là nhm ln gia aid và các tcó phát âm tương thoc dgây nhm ln trong ngcnh chuyên môn. Hãy lưu ý rng aid luôn tp trung vào shtrtích cc, khác hoàn toàn vi các thut ngkthut hoc pháp lý không liên quan đến vic giúp đỡ.

Uncountable when referring to general assistance or relief supplies ('The country received humanitarian aid'). Countable when referring to a physical tool or device designed to help ('She uses a visual aid during her presentation').

Ý nghĩa

Danh từsự viện trợ

Sự giúp đỡ, hỗ trợ hoặc trợ giúp dành cho người đang gặp khó khăn

The government provided emergency food aid to the flood victims.

Chính phủ đã cung cấp viện trợ lương thực khẩn cấp cho các nạn nhân bị lũ lụt.

Danh từthiết bị hỗ trợ

Một thiết bị hoặc công cụ được sử dụng để giúp một người thực hiện một công việc cụ thể

He uses a hearing aid to communicate more effectively.

Anh ấy sử dụng máy trợ thính để giao tiếp hiệu quả hơn.

Ngoại động từhỗ trợ

Cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ cho ai đó hoặc điều gì đó để đạt được một mục tiêu

The new software is designed to aid users in organizing their data.

Phần mềm mới được thiết kế để hỗ trợ người dùng trong việc sắp xếp dữ liệu của họ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error