D
Dicread
HomeDictionaryAabet

abet

tiếp tay
Ngoại động từ
Quá khứ: abettedPhân từ 2: abettedV-ing: abetting

abet mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, thường được dùng trong bi cnh pháp lý hoc đạo đức để chvic htrợ, tiếp tay cho mt hành động sai trái, bt hp pháp hoc độc hi. Khác vi help hay assist vn mang nghĩa giúp đỡ trung lp hoc tích cc, abet luôn hàm ý rng người giúp đỡ đang đóng vai trò là kẻ đồng phm trong mt ti ác hoc mt hành vi không chính đáng. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Vit, abet tương đương vi từ "tiếp tay" hoc "tòng phm". Người hc cn lưu ý không sdng tnày khi mun din đạt sgiúp đỡ thông thường. Ví dụ, bn không thnói "abet someone to learn English" vì điu này skhiến câu văn trnên kquc và sai lch vnghĩa. abet someone to finish their homework (Sai vì làm bài tp không phi là hành vi phm ti). abet a criminal in escaping from prison (Đúng vì đây là hành vi tiếp tay cho ti phm). Cm tthường gp Tnày rt thường xuyên xut hin trong cm tcố định aid and abet. Mc dù aid và abet đều có nghĩa là giúp đỡ, nhưng khi đi cùng nhau, chúng to thành mt thut ngpháp lý nhn mnh vic va cung cp phương tin, ngun lc (aid), va khuyến khích, xúi gic (abet) đối tượng thc hin hành vi sai trái. Lưu ý vngpháp abet là mt ngoi động từ. Cu trúc thông dng nht là abet someone in something hoc abet someone to do something, nhn mnh vào đối tượng được htrvà hành động sai trái mà hthc hin.

Ý nghĩa

Ngoại động từtiếp tay
[~ someone to do something][~ someone in doing something]

Khuyến khích, hỗ trợ hoặc giúp đỡ ai đó thực hiện một hành vi phạm tội hoặc một hành động sai trái

"The accomplice was charged with conspiring to abet the thief in the robbery."

Kẻ đồng phạm bị buộc tội cố gắng tiếp tay cho tên trộm trong vụ cướp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error