D
Dicread
HomeDictionaryHhandy

handy

tiện tay / hữu ích / khéo tay
Tính từ
So sánh hơn: handierSo sánh nhất: handiest

handy là mt tính từ đa năng trong tiếng Anh, thường được dùng để mô tstin li hoc knăng cá nhân. Đim mu cht mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là tnày không chỉ đơn thun là "tin li" (convenient) mà còn bao hàm ckhnăng thc hành thc tế.

Skhác bit vngnghĩa

Khi nói vvtrí, handy mang nghĩa là "tin tay", tc là mt vt gì đó nm ngay trong tm vi hocvtrí ddàng ly được. Ví dụ, thay vì nói mt vtvtrí thun tin chung chung, bn dùng handy để nhn mnh vic có thchm ti ngay lp tc.

Khi nói vcông dng, handy có nghĩa là "hu ích", đặc bit là nhng vt dng nhỏ, thiết thc giúp gii quyết mt vn đề cthmt cách nhanh chóng. Skhác bit gia handy và useful là handy thường gi cm giác vsgn nhẹ, linh hot và tínhng dng tc thi trong đời sng hàng ngày.

Khi nói vcon người, handy mô tmt người "khéo tay", đặc bit là trong vic sa cha đồ đạc hoc làm các công vic thcông. Đây là mt sc thái mà người Vit dnhm ln vi tskillful (tài giiiêu luyn). Trong khi skillful có thdùng cho nghthut hoc chuyên môn cao, thì handy thiên vstháo vát, biết cách xoay xvi các công ctrong nhà.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến là sdng handy để mô tmt dch vhoc mt hthng ln (ví dụ: mt hthng giao thông tin li). Trong trường hp này, hãy sdng convenient. handy chnên dùng cho nhng vt thnhhoc knăng cá nhân cthể.

The subway system is very handy. (Sai vì hthng tàu đin ngm quá ln để dùng handy)
Cách dùng đúng: The subway system is very convenient.

Keep a notepad handy for quick notes. (Đúng vì cun sghi chép nhgn và nmvtrí tin tay)

Đặc đim ngpháp

handy là mt tính tvà thường đi kèm vi các trng tchmc độ như very, quite hoc extremely. Khi mô tmt người khéo tay, cu trúc phbiến là be handy with something (khéo tay vi cái gì đó), ví dnhư handy with a hammer (khéo tay khi dùng búa).

Ý nghĩa

Tính từtiện tay

Nằm ở vị trí thuận tiện hoặc dễ dàng tiếp cận

Keep a flashlight handy in case of a power outage.

Hãy để sẵn một chiếc đèn pin ở nơi tiện tay trong trường hợp mất điện.

Tính từhữu ích

Có ích hoặc phục vụ một mục đích thực tế cho một công việc cụ thể

A Swiss Army knife is very handy when camping.

Một con dao đa năng Thụy Sĩ rất hữu ích khi đi cắm trại.

Tính từkhéo tay

Có kỹ năng thực hiện các công việc thủ công hoặc sửa chữa đồ đạc trong nhà

My brother is quite handy with a toolkit and can fix most leaks.

Anh trai tôi khá khéo tay với bộ dụng cụ và có thể sửa hầu hết các chỗ rò rỉ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error