D
Dicread
HomeDictionaryTtutelage

tutelage

sự hướng dẫn / sự giám hộ
Danh từ

tutelage mang sc thái trang trng, mô tmt quá trình hc tp hoc phát trin có sdn dt cht chtmt người có chuyên môn, kinh nghim hoc quyn lc cao hơn. Khác vi teaching (vic ging dy) thường chhot động truyn đạt kiến thc trong lp hc, tutelage nhn mnh vào mi quan hcá nhân, sbo trvà srèn luyn toàn din để giúp người hc đạt đến mt trình độ nht định.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, tutelage có thể được dch là "shướng dn" hoc "sgiám hộ" tùy vào ngcnh, nhưng cn lưu ý sphân bit sau:

Khi nói vgiáo dc: tutelage gn nghĩa vi skèm cp hoc đào to chuyên sâu. Ví dụ, mt nghsĩ trdưới stutelage ca mt bc thy skhông chhc kthut mà còn hc ctư duy và phong cách.
Khi nói vpháp lý: tutelage tương đương vi "sgiám hộ", chtrng thái mt người (thường là trvthành niên hoc người mt năng lc hành vi) được bo vvà qun lý bi mt người giám hhp pháp.

Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln tutelage vi tutorial (bài hướng dn/bui hc nhóm). Trong khi tutorial là mt hot động hc tp cthể, ngn hn, thì tutelage là mt quá trình dài hn, mang tính định hướng và bo trợ.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường xut hin trong các văn bn hc thut, lch shoc pháp lý. Trong giao tiếp hàng ngày, nó có thbcoi là quá trang trng.

Đúng: under the tutelage of (dưới shướng dn/giám hca ai đó).
Sai: Sdng tutelage để chvic xem mt video hướng dn ngn trên mng (trong trường hp này hãy dùng tutorial).

Vmt ngpháp, tutelage là mt danh tkhông đếm được, vì vy không bao gisdngdng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự hướng dẫn

Hành động cung cấp sự giảng dạy, hướng dẫn hoặc giám hộ cho một ai đó

The young pianist flourished under the tutelage of a world-renowned maestro.

Nghệ sĩ piano trẻ đã phát triển rực rỡ dưới sự hướng dẫn của một bậc thầy nổi tiếng thế giới.

Danh từsự giám hộ

Trạng thái nằm dưới sự bảo vệ hoặc giám hộ của một người giám hộ hợp pháp

The estate remained under the tutelage of the court until the heir reached adulthood.

Điền trang vẫn nằm dưới sự giám hộ của tòa án cho đến khi người thừa kế trưởng thành.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error