D
Dicread
HomeDictionaryFfacilitate

facilitate

tạo điều kiện
Ngoại động từ
V-ing: facilitating

facilitate mang nghĩa ct lõi là làm cho mt điu gì đó trnên ddàng hơn hoc thun tin hơn để thc hin. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "to điu kin" hoc "thúc đẩy", nhưng sc thái ca nó không phi là trc tiếp làm thay công vic đó, mà là loi bcác rào cn hoc cung cp các công ccn thiết để quá trình din ra trôi chy hơn. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit facilitate vi ease hoc simplify. Trong khi ease thường nhn mnh vào vic gim bt sự đau đớn hoc khó khăn, và simplify tp trung vào vic làm cho mt thgì đó bt phc tp hơn, thì facilitate nhn mnh vào vic htrmt quy trình hoc mt hành động để nó đạt được kết qunhanh chóng và hiu quhơn. Ví dụ: facilitate a discussioniu phi/thúc đẩy mt cuc tho lun) không có nghĩa là bn nói thay mi người, mà là bn dn dt để mi người ddàng trao đổi vi nhau hơn. Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các bi cnh trang trng như kinh doanh, giáo dc, chính trhoc kthut. Trong môi trường công sở, mt facilitator không phi là mt người qun lý ra lnh, mà là mt người điu phi giúp nhóm làm vic hiu quhơn. Đúng: The new law was designed to facilitate foreign investment. (Lut mi được thiết kế để to điu kin cho đầu tư nước ngoài.) Sai: I will facilitate my homework. (Tôi sto điu kin cho bài tp vnhà ca mình) $\rightarrow$ Trong trường hp này, hãy dùng do hoc complete vì facilitate không dùng cho các tác vcá nhân đơn gin. Đặc đim ngpháp facilitate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm (ví dụ: facilitate the process, facilitate growth). Bn không nên dùng tnày như mt ni động từ.

Ý nghĩa

Ngoại động từtạo điều kiện
[~ something]

Làm cho một hành động hoặc quá trình trở nên dễ dàng hơn hoặc có khả năng xảy ra cao hơn

"The new software is designed to facilitate better communication between departments."

Phần mềm mới được thiết kế để tạo điều kiện giao tiếp tốt hơn giữa các phòng ban.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error