D
Dicread
HomeDictionaryBbolster

bolster

củng cố / gia cố / gối ôm
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: bolstersQuá khứ: bolsteredPhân từ 2: bolsteredV-ing: bolstering

bolster mang nghĩa ct lõi là làm cho mt thgì đó trnên vng chc, mnh mhoc ttin hơn. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được tác động mà tnày có nhng cách dch khác nhau để đảm bo stnhiên. Sc thái sdng Khi dùng vi các danh ttru tượng như nim tin, lp lun, nn kinh tế hoc tinh thn, bolster mang nghĩa là cng choc thúc đẩy. Nó gi lên hìnhnh ca vic thêm vào các giá trhtrợ để ngăn chn ssp đổ hoc suy yếu. Ví dụ, khi bn cung cp thêm bng chng để làm cho mt lý ltrnên thuyết phc hơn, bn đang bolster lp lun đó. Khác vi strengthen (làm mnh lên mt cách chung chung), bolster thường hàm ý shtrtbên ngoài hoc mt tác động bsung để nâng đỡ mt thứ đangtrng thái khôngn định. Ví dụ: bolster the economy (cng cnn kinh tế) thường ám chcác bin pháp can thip để cu vãn hoc thúc đẩy tăng trưởng. Lưu ý vnghĩa vt lýdng danh từ, bolster chmt loi gi dài, hình trụ, thường dùng để ta lưng hoc trang trí giường. Người hc cn phân bit rõ gia nghĩa bóng (cng cố) và nghĩa đen (chiếc gi) để tránh nhm ln trong ngcnh. Dùng bolster khi mun nói vvic xây dng mt tòa nhà kiên cố (nên dùng reinforce hoc strengthen). Dùng bolster khi mun nói vvic vc dy tinh thn ai đó: bolster someone's confidence (vc dy sttin ca ai đó). Đặc đim ngpháp Tnày va là động tva là danh từ. Khi là động từ, nó là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để xác định đối tượng được cng cố.

Ý nghĩa

Ngoại động từcủng cố
[~ something]

Hỗ trợ hoặc làm mạnh thêm một điều gì đó, chẳng hạn như một cảm xúc, một kế hoạch hoặc một vị thế, để làm cho nó trở nên an toàn hoặc hiệu quả hơn

"The new evidence helped to bolster the lawyer's argument in court."

Những bằng chứng mới đã giúp củng cố lập luận của luật sư tại tòa.

Ngoại động từgia cố
[~ something]

Cung cấp sự hỗ trợ vật lý cho một cấu trúc hoặc vật thể để ngăn nó bị võng xuống hoặc sụp đổ

"They used steel beams to bolster the foundation of the old building."

Họ đã sử dụng các dầm thép để gia cố móng của tòa nhà cũ.

Danh từgối ôm

Một chiếc gối dài và dày được đặt dưới những chiếc gối khác để hỗ trợ hoặc được dùng làm gối trang trí trên giường hoặc ghế sofa

"She propped herself up against a large velvet bolster."

Cô ấy tựa lưng vào một chiếc gối ôm lớn bằng nhung.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error