D
Dicread
HomeDictionaryHhand

hand

bàn tay
[C/U] Cả hai
Số nhiều: handsQuá khứ: handedPhân từ 2: handedV-ing: handingSo sánh hơn: more handSo sánh nhất: most hand

Thand không chỉ đơn thun là mt thut nggii phu mà còn mrng ý nghĩa để chkhnăng hành động và lao động ca con người. Khi dùng tnày để gi mt người, vai trò ca cá nhân đó được thu hp li thành giá trsdng, nhn mnh vào hành vi lao động thcht thay vì danh tính hay chc danh nghnghip. Khi đóng vai trò là mt động từ, tnày chuyn tmt vt thtĩnh sang mt hành động chuyn giao năng động. Sthay đổi này làm ni bt tính cht xã hi ca vic chia shoc gi đồ vt, trong đó hành động trao tay đóng vai trò là cu ni gia hai bên trong mt giao dch.

Countable as an anatomical part or a worker.

Ý nghĩa

Danh từbàn tay

Bộ phận của cánh tay nằm dưới cổ tay, bao gồm lòng bàn tay và các ngón tay

"He held the baby's tiny hand in his own."

Anh ấy nắm lấy bàn tay nhỏ xíu của đứa bé trong tay mình.

Cụm động từ

hand over

bàn giao

The thief was forced to hand over the stolen jewelry.

Tên trộm bị buộc phải bàn giao số trang sức đã đánh cắp.

hand out

phân phát

The teacher began to hand out the exam papers.

Giáo viên bắt đầu phân phát các tờ đề thi.

hand down

truyền lại

This tradition has been handed down through the family.

Truyền thống này đã được truyền lại qua nhiều thế hệ trong gia đình.

hand in

nộp

Please hand in your assignments by Friday.

Vui lòng nộp bài tập trước thứ Sáu.

hand back

trả lại

The librarian handed back the borrowed book.

Thủ thư đã trả lại cuốn sách mượn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error