D
Dicread
HomeDictionaryBback

back

Số nhiều: backsQuá khứ: backedPhân từ 2: backedV-ing: backingSo sánh hơn: more backSo sánh nhất: most back

Khi đóng vai trò là mt tmô tvt lý, thut ngnày chyếu xác định mt sau ca mt cu trúc, to ra sphân chia không gian gia phía trước và phía sau. Logic không gian này được áp dng rng rãi tgii phu hc đến kiến trúc và địa lý, dùng để chỉ đim xa nht tính tli vào chính hoc mt chính. Khi được sdng như mt động từ, tnày chuyn tmt du mc không gian sang mt hành động chc năng. Nó có thmô tvic đảo ngược chuyn động vt lý hoc mt hành động cng cmang tínhn dụ, trong đó vic làm đim ta cho ai đó đồng nghĩa vi vic cung cp mt nn tng htrhoc đảm bo an ninh cho đối phương.

Cụm từ kết hợp

lower back

vùng thắt lưng

She suffers from lower back pain.

Cô ấy bị đau vùng thắt lưng.

back door

cửa sau

They sneaked out through the back door.

Họ đã lẻn ra ngoài bằng cửa sau.

back support

hỗ trợ lưng

This chair provides excellent back support.

Chiếc ghế này hỗ trợ lưng rất tốt.

back seat

ghế sau

The children sat in the back seat.

Lũ trẻ ngồi ở ghế sau.

back payment

khoản thanh toán bù

He received a large back payment of wages.

Anh ấy đã nhận được một khoản thanh toán bù tiền lương lớn.

Cụm động từ

back up

lùi lại

Please back up your car a few inches.

Vui lòng lùi xe lại một vài inch.

back away

lùi xa dần

The witness backed away from the podium.

Nhân chứng đã lùi xa dần khỏi bục phát biểu.

back down

nhượng bộ

Neither side was willing to back down.

Không bên nào sẵn lòng nhượng bộ.

back off

rút lui

The dog barked, so I decided to back off.

Con chó sủa, nên tôi quyết định rút lui.

back out

rút lui khỏi thỏa thuận

He backed out of the deal at the last minute.

Anh ấy đã rút lui khỏi thỏa thuận vào phút cuối.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error