D
Dicread
HomeDictionaryBback

back

lưng / phía sau / lưng ghế / quá khứ / lùi lại / ra sau / ủng hộ / lùi xe
Danh từTính từTrạng từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: backsQuá khứ: backedPhân từ 2: backedV-ing: backing

back là mt từ đa năng trong tiếng Anh, va đóng vai trò là danh từ, tính từ, trng tvà động từ. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi linh hot gia nghĩa vt lý (vtrí, cơ thể) và nghĩa tru tượng (shtrợ, thi gian).

Ý nghĩa

Danh từlưng

Bề mặt phía sau của cơ thể người từ vai đến hông

He suffered a serious injury to his back.

Anh ấy bị một chấn thương nghiêm trọng ở lưng.

Danh từphía sau

Phần của một vật thể, tòa nhà hoặc khu vực nằm xa nhất so với phía trước

The garden is located at the back of the house.

Khu vườn nằm ở phía sau ngôi nhà.

Danh từlưng ghế

Phần tựa của ghế hoặc sofa nơi cột sống tựa vào

The back of the chair is made of mahogany.

Lưng của chiếc ghế được làm từ gỗ gụ.

Tính từphía sau

Nằm ở hoặc liên quan đến phần sau của một thứ gì đó

Please use the back door to exit the building.

Vui lòng sử dụng cửa sau để ra khỏi tòa nhà.

Tính từquá khứ

Liên quan đến một thời điểm trước đó hoặc một trạng thái trước đây

The company has a long back history of financial instability.

Chúng ta cần xem xét lịch sử trước đây của cuộc xung đột này.

Trạng từlùi lại

Quay trở lại một địa điểm, vị trí hoặc tình trạng trước đó

She stepped back to get a better view of the painting.

Cô ấy lùi lại để nhìn rõ hơn bức tranh.

Trạng từra sau

Hướng về phía sau của một người hoặc vật thể

He leaned back in his seat and closed his eyes.

Anh ấy ngả người ra sau ghế và nhắm mắt lại.

Ngoại động từủng hộ
[~ something]

Cung cấp sự hỗ trợ về tài chính, tinh thần hoặc chính trị cho ai đó hoặc điều gì đó

The investors decided to back the new startup.

Các nhà đầu tư quyết định ủng hộ công ty khởi nghiệp mới.

Ngoại động từlùi xe
[~ something]

Di chuyển một phương tiện lùi lại theo một hướng cụ thể

He carefully backed the car into the narrow garage.

Anh ấy cẩn thận lùi xe vào gara hẹp.

Nội động từlùi lại
[~ up]

Di chuyển lùi ra xa khỏi một thứ gì đó

The soldiers backed away slowly from the edge of the cliff.

Các binh sĩ chậm rãi lùi lại khỏi mép vách đá.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error