D
Dicread
HomeDictionaryAauxiliary

auxiliary

phụ trợ / thiết bị phụ trợ / trợ động từ
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: auxiliaries

auxiliary mang ý nghĩa ct lõi là sbsung, dphòng hoc htrcho mt hthng chính. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch linh hot là "phtrợ", "dphòng" hoc "trợ". Đim mu cht là auxiliary không bao githay thế hoàn toàn vai trò ca đối tượng chính, mà chtn ti để tăng cường hiu quhoc đảm bo an toàn khi đối tượng chính gp scố.

Sc thái sdng trong các lĩnh vc

Trong kthut và công nghip, auxiliary thường chcác thiết bdphòng. Ví dụ, mt auxiliary engine (động cơ phtrợ) shot động khi động cơ chính bhng hoc khi cn thêm công sut. Điu này khác vi secondary (thyếu), vn thường chthtquan trng hơn là chc năng htrkthut.

Trong ngôn nghc, thut ngauxiliary verb (trợ động từ) là mt khái nim chuyên bit. Đây là nhng tnhư do, have, be giúp xác định thì hoc thca câu. Người hc tiếng Anh cn lưu ý rng trợ động tkhông mang ý nghĩa hành động chính mà chỉ đóng vai trò cu trúc ngpháp.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln auxiliary vi additional hoc extra. Tuy nhiên, có skhác bit rõ rt vmc đích:

additional hoc extra: Đơn thun là "thêm vào" để tăng slượng (ví dụ: additional information - thông tin thêm).
auxiliary: Là "phtrợ" để đảm bo chc năng vn hành (ví dụ: auxiliary power - ngun đin phtrợ).

Mt sai lm phbiến là sdng auxiliary như mt tính tmô tském quan trng. Thc tế, mt thiết bauxiliary có thcc kquan trng trong tình hung khn cp, dù nó không phi là thiết bvn hành chính hàng ngày.

Lưu ý vngpháp

Tnày chyếu được dùng làm tính từ để bnghĩa cho danh từ. Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường chmt người hoc vt cung cp shtrbsung. Cn tránh nhm ln vi các tmượn hoc thut ngchuyên ngành trong tiếng Vit nếu không đi kèm ngcnh cthvkthut hoc ngôn nghc.

Countable when referring to a specific piece of backup equipment like an auxiliary pump. Uncountable when referring to the general concept of auxiliary support provided by a group.

Ý nghĩa

Tính từphụ trợ

Cung cấp sự giúp đỡ và hỗ trợ bổ sung hoặc thêm vào

The ship has an auxiliary power generator for emergencies.

Con tàu có một máy phát điện phụ trợ cho các trường hợp khẩn cấp.

Danh từthiết bị phụ trợ

Một người hoặc một vật cung cấp sự giúp đỡ và hỗ trợ bổ sung hoặc thêm vào

The main engine failed, so we switched to the auxiliary.

Động cơ chính bị hỏng, vì vậy chúng tôi đã chuyển sang thiết bị phụ trợ.

Tính từtrợ động từ

Trong ngôn ngữ học, được dùng để chỉ thì, thức hoặc thể của một động từ

The word can is an auxiliary verb in the sentence I can swim.

Từ `can` là một trợ động từ trong câu `I can swim`.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error