D
Dicread
HomeDictionaryAassistant

assistant

trợ lý / phụ tá
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: assistants

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvthbc và scp dưới. Nó xác định mt mi quan hmà trong đó mc đích chính ca mt người là htrcho sthành công hoc hiu qucông vic ca mt người khác. Mc dù đây có thlà mt chc danh công vic trung lp, nhưng nó thường ngụ ý rng người đảm nhn vtrí này không có quyn đưa ra quyết định cui cùng.

Trong môi trường doanh nghip hin đại, tassistant đã phát trin tvai trò htrvăn phòng đơn thun sang htrchiến lược cp cao. Tuy nhiên, trong bi cnh hc thut hoc y tế, tnày thường biu thmt cp bc cthhoc mt giai đon đào to, chng hn như bác sĩ ni trú hoc ging viên trẻ, thay vì chỉ đơn thun là mt người giúp vic.

Countable when referring to the individual person hired to help, such as having three assistants in an office.

Ý nghĩa

Danh từtrợ lý

Người giúp đỡ người khác trong một vai trò chuyên môn hoặc hỗ trợ

The executive assistant manages the CEO's calendar.

Trợ lý điều hành quản lý lịch trình của Giám đốc điều hành.

Tính từphụ tá

Cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ cho một người hoặc một vật chính yếu

She was appointed as an assistant professor.

Cô ấy được bổ nhiệm làm phó giáo sư.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error