D
Dicread
HomeDictionaryAassistant

assistant

trợ lý、phụ tá、người hỗ trợ
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: assistants

Tnày mang hàm ý rõ nét vthbc và scp dưới. Nó xác định mt mi quan hmà trong đó mc đích chính ca mt người là to điu kin cho sthành công hoc hiu qucông vic ca người khác. Dù đây có thlà mt chc danh công vic trung lp, nhưng nó thường ngụ ý rng người đó không có quyn đưa ra quyết định cui cùng. Trong môi trường doanh nghip hin đại, ý nghĩa ca tnày đã phát trin tvic htrvăn phòng đơn thun sang htrchiến lược cp cao. Tuy nhiên, trong bi cnh hc thut hoc y tế, nó thường chmt cp bc cthhoc mt giai đon đào to, chng hn như bác sĩ ni trú hoc ging viên trẻ, thay vì chỉ đơn thun là mt người giúp vic.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cá nhân cụ thể được thuê để giúp đỡ, ví dụ như có ba trợ lý trong một văn phòng.

Ý nghĩa

Danh từtrợ lý
[someone]

Người giúp đỡ người khác trong vai trò chuyên môn hoặc hỗ trợ

"The executive assistant manages the CEO's calendar."

Trợ lý điều hành quản lý lịch trình của Giám đốc điều hành.

Tính từphụ, trợ lý
[something]

Cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ cho một người hoặc một vật chính

"She was appointed as an assistant professor."

Cô ấy đã được bổ nhiệm làm giáo sư phụ tá.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error