D
Dicread
HomeDictionarySsupportive

supportive

ủng hộ / chống đỡ
Tính từ
So sánh hơn: more supportiveSo sánh nhất: most supportive

supportive mang sc thái tích cc, nhn mnh vào vic cung cp sgiúp đỡ, khích lhoc to điu kin để ai đó thành công hoc vượt qua khó khăn. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng để mô ttính cách hoc thái độ ca mt người đối vi người khác, thhin sthu hiu và đồng hành vmt cm xúc. Skhác bit vngnghĩa Khi nói vcon người, supportive khác vi helpful. Trong khi helpful tp trung vào nhng hành động cthể để gii quyết mt vn đề (giúp làm vic gì đó), thì supportive thiên vshtrtinh thn, nim tin và skhích llâu dài. Ví dụ, mt người bn helpful sgiúp bn chuyn nhà, nhưng mt người bn supportive slng nghe và động viên bn khi bn gp khng hong trong cuc sng. Trong bi cnh kthut hoc vt lý, supportive mô tkhnăng chu lc hoc nâng đỡ để to sự ổn định. Điu này hoàn toàn khác vi nghĩa htrtinh thn nêu trên. Lưu ý vcách dùng Htrtinh thn: a supportive partner (mt người bn đời luônng hộ/thu hiu). Htrvt lý: supportive footwear (giày có tác dng nâng đỡ/bo vbàn chân). Htrlp lun: supportive evidence (bng chng cng cố/xác nhn cho mt githuyết). Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là dch mi trường hp supportive thành "ủng hộ". Tuy nhiên, tùy vào ngcnh, bn nên linh hot sdng các tnhư "thu hiu", "khích lệ" hoc "có tác dng nâng đỡ" để câu văn tnhiên hơn.

Ý nghĩa

Tính từủng hộ

Cung cấp sự khuyến khích, giúp đỡ về mặt cảm xúc hoặc hỗ trợ về mặt tinh thần cho ai đó

"She was very supportive of her daughter's decision to go to art school."

Cô ấy đã rất ủng hộ quyết định đi học trường nghệ thuật của con gái mình.

Tính từchống đỡ

Cung cấp sức mạnh vật lý cần thiết để nâng đỡ hoặc giữ cho thứ gì đó cố định tại chỗ

"The bridge requires a more supportive structure to handle the increased traffic load."

Cây cầu cần một cấu trúc chống đỡ kiên cố hơn để chịu được tải lượng giao thông gia tăng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error