D
Dicread
HomeDictionaryUunderwriter

underwriter

người đánh giá rủi ro bảo hiểm / đơn vị bảo lãnh phát hành / nhà tài trợ
Danh từ
Số nhiều: underwriters

underwriter là mt thut ngchuyên ngành tài chính và bo him, mô tthc thchp nhn ri ro tài chính để đổi ly mt khon phí. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có nhng cách dch khác nhau để phn ánh chính xác vai trò ca đối tượng. Skhác bit theo ngcnh Trong lĩnh vc bo him, underwriter là người đánh giá mc độ ri ro ca khách hàng để quyết định xem có chp nhn bo him hay không và xác định mc phí bo him phù hp. Nếu mt người có ri ro quá cao, underwriter có quyn tchi cung cp dch vụ. Trong lĩnh vc chng khoán và tài chính, underwriter (thường là các ngân hàng đầu tư) đóng vai trò là đơn vbo lãnh phát hành. Hcam kết mua toàn bscphiếu hoc trái phiếu ttchc phát hành để sau đó bán li cho công chúng. Điu này giúp tchc phát hành đảm bo huy động được svn cn thiết mà không phi lo lng vvic không bán hết chng khoán. Lưu ý vthut ng Người hc cn phân bit rõ gia underwriter trong bo him (người đánh giá ri ro) và underwriter trong đầu tư (đơn vbo lãnh). Mt sai lm phbiến là dch tt cthành "người bo him", điu này sgây nhm ln trong bi cnh phát hành cphiếu ra công chúng (IPO). Đúng: The investment bank acted as the underwriter for the IPO (Ngân hàng đầu tư đóng vai trò là đơn vbo lãnh phát hành cho đợt IPO). Sai: The investment bank acted as the insurer for the IPO (Sdng insurer ở đây là sai vì đây không phi là hp đồng bo him ri ro mà là cam kết mua chng khoán).

Ý nghĩa

Danh từngười đánh giá rủi ro bảo hiểm

Một cá nhân hoặc công ty đánh giá và chấp nhận rủi ro tài chính của một hợp đồng bảo hiểm hoặc một khoản vay để đổi lấy một khoản phí

"The insurance underwriter decided the risk was too high to cover without a higher premium."

Người đánh giá rủi ro bảo hiểm đã quyết định rằng rủi ro là quá cao để bảo hiểm cho tài sản này.

Danh từđơn vị bảo lãnh phát hành

Một tổ chức tài chính hoặc ngân hàng đầu tư đảm bảo việc mua một đợt phát hành cổ phiếu hoặc trái phiếu mới từ tổ chức phát hành, sau đó bán chúng cho công chúng để kiếm lời

"The company hired a lead underwriter to manage the initial public offering of its shares."

Công ty đã thuê một đơn vị bảo lãnh phát hành chính để quản lý đợt phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng.

nhà tài trợ

Một người cung cấp hỗ trợ tài chính hoặc sự đảm bảo cho một dự án, liên doanh hoặc tác phẩm nghệ thuật cụ thể

Bảo tàng đã tìm kiếm một nhà tài trợ giàu có để cấp vốn cho triển lãm mới về Ai Cập cổ đại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error