D
Dicread
HomeDictionaryRreinforce

reinforce

gia cố / củng cố / tăng cường
Ngoại động từ
Quá khứ: reinforcedPhân từ 2: reinforcedV-ing: reinforcing

reinforce mang ý nghĩa ct lõi là làm cho mt thgì đó trnên mnh mhơn, bn vng hơn hoc chc chn hơn. Tùy vào đối tượng được tác động mà tnày scó nhng sc thái dch thut khác nhau trong tiếng Vit, tvt cht hu hình đến các khái nim tru tượng. Sc thái sdng theo ngcnh Khi nói vcác cu trúc vt lý như tòa nhà, cu đường hoc vt liu, reinforce được hiu là gia cố. Điu này thường đi kèm vi vic thêm vào các vt liu htrợ (như thép trong bê tông) để tăng khnăng chu lc. Ví dụ: reinforce the wall (gia cbc tường). Trong lĩnh vc tâm lý, nim tin hoc lp lun, reinforce được dch là cng cố. Nó din tvic làm cho mt ý tưởng hoc cm xúc trnên sâu sc và khó lay chuyn hơn thông qua bng chng hoc slp li. Ví dụ: reinforce a belief (cng cmt nim tin). Đối vi quân sự, tnày có nghĩa là tăng cường, ám chvic bsung thêm nhân lc hoc vũ khí để nâng cao sc mnh chiến đấu. Ví dụ: reinforce the troops (tăng cường quân đội). Trong giáo dc hoc hành vi, reinforce mang nghĩa khuyến khích, đặc bit là khi sdng các phn thưởng để duy trì mt thói quen tt. Ví dụ: reinforce positive behavior (khuyến khích hành vi tích cc). Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh thường dnhm ln reinforce vi strengthen. Mc dù chai đều có nghĩa là làm cho mnh hơn, nhưng có skhác bit tinh tế: strengthen là mt tmang nghĩa rng, chsgia tăng sc mnh nói chung (ví dụ: strengthen the muscles - làm cơ bp khe hơn). reinforce thường hàm ý vic "thêm vào" mt yếu tbên ngoài để htrhoc cng ccái đã có sn. Nếu bn dùng reinforce, bn đang nhn mnh vào phương pháp bsung để đạt được sbn vng. Lưu ý vngpháp reinforce là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để xác định đối tượng được gia cố, cng choc tăng cường. Hãy lưu ý tránh sdng tnày như mt ni động ttrong các câu mô ttrng thái.

Ý nghĩa

Ngoại động từgia cố
[~ something]

Làm cho một cấu trúc vật lý trở nên chắc chắn hơn hoặc có khả năng chịu lực tốt hơn bằng cách thêm vật liệu bổ sung

"The engineers decided to reinforce the bridge with steel beams."

Các kỹ sư đã quyết định gia cố cây cầu bằng các dầm thép.

Ngoại động từcủng cố
[~ something]

Làm cho một ý tưởng, cảm xúc hoặc thói quen trở nên mạnh mẽ hơn hoặc có khả năng tiếp tục duy trì

"The positive feedback from the manager served to reinforce her confidence in the project."

Những phản hồi tích cực từ quản lý đã giúp củng cố sự tự tin của cô ấy vào dự án.

Ngoại động từtăng cường
[~ someone]

Cung cấp thêm nhân sự hoặc thiết bị quân sự cho một nhóm hoặc một vị trí

"The general ordered the army to reinforce the front line before the attack."

Vị tướng đã ra lệnh cho quân đội tăng cường tiền tuyến trước khi cuộc tấn công diễn ra.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error