D
Dicread
HomeDictionaryNnursing

nursing

điều dưỡng / cho con bú / chăm sóc / bú mẹ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: nursingsQuá khứ: nursedPhân từ 2: nursedV-ing: nursingSo sánh hơn: more nursingSo sánh nhất: most nursing

Tnursing mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch theo nghĩa hp. Ý nghĩa phbiến nht là liên quan đến y tế, nhưng nó cũng được dùng rng rãi trong đời sng hàng ngày để chvic nuôi dưỡng hoc chăm sóc.

Sphân bit vngnghĩa

Trong lĩnh vc y tế, nursing dùng để chnghề điu dưỡng hoc hot động chăm sóc bnh nhân chuyên nghip. Cn phân bit rõ vi medicine (y khoa) vn tp trung vào chn đoán và điu trbng thuc hoc phu thut, trong khi nursing nhn mnh vào schăm sóc, theo dõi và htrphc hi ca bnh nhân.

Khi nói vtrem hoc động vt, nursing có nghĩa là cho con bú hoc bú mẹ. Đây là mt thut ngsinh hc tnhiên. Ví dụ, cm tnursing mother dùng để chngười mẹ đang trong giai đon cho con bú.

Ngoài ra, nursing còn được dùng vi nghĩa chăm sóc mt ai đó đang bthương hocm đau ti nhà, không nht thiết phi là chuyên gia y tế. Đặc bit, trong nghĩa bóng, tnày có thdùng để mô tvic nuôi dưỡng mt cm xúc tiêu cc trong thi gian dài, chng hn như nursing a grudge (nuôi lòng hn thù).

Các lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia nursingiu dưỡng/chăm sóc) vi caregiving (chăm sóc người già/người khuyết tt nói chung). Trong khi nursing thường hàm ý có kiến thc y khoa hoc kthut chăm sóc sc khe, thì caregiving mang tính cht htrsinh hot hàng ngày nhiu hơn.

Sai: Dùng nursing để chvic chăm sóc cây ci hoc thú cưng thông thường.
Đúng: Sdng caring for hoc tending to cho các đối tượng không phi là người bnh hoc trsơ sinh.

Vmt ngpháp, nursing va có thể đóng vai trò là mt danh từ (chnghnghip, hot động) va là mt tính từ (mô tả đặc đim liên quan đến điu dưỡng hoc vic bú mẹ). Khi đóng vai trò tính từ, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa, ví dnhư nursing home (vin dưỡng lão) hoc nursing bottle (bình sa).

Khi sdng trong câu, hãy lưu ý skhác bit gia nursing (hot động cho bú) và breastfeeding (cho bú sa mẹ). Mc dù hai tnày thường xuyên thay thế cho nhau, nhưng breastfeeding cthhơn vmt sinh hc, còn nursing bao hàm chành động bú ca các loài động vt có vú khác.

Uncountable when referring to the professional field of medicine. Countable when referring to the act of breastfeeding (e.g., the nursing of the child).

Ý nghĩa

Danh từđiều dưỡng

Nghề nghiệp hoặc hoạt động chăm sóc người bệnh, người bị thương hoặc người suy nhược

She decided to pursue a career in nursing after volunteering at a local clinic.

Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp điều dưỡng sau khi làm tình nguyện tại một phòng khám địa phương.

Ngoại động từcho con bú
[~ baby or animal]

Cho trẻ sơ sinh bú sữa mẹ hoặc cho động vật con bú sữa

The mother is nursing her newborn child.

Người mẹ đang cho đứa con mới sinh bú.

Ngoại động từchăm sóc
[~ patient or injury]

Chăm nom ai đó hoặc điều gì đó một cách cẩn thận, đặc biệt là trong quá trình hồi phục sau bệnh tật hoặc chấn thương

He spent the weekend nursing a severe cold back to health.

Anh ấy dành cả cuối tuần để chăm sóc một trận cảm nặng cho đến khi khỏi hẳn.

Nội động từbú mẹ
[~ infant]

Được nuôi bằng sữa mẹ

The infant was still nursing when he was six months old.

Đứa trẻ vẫn còn bú mẹ khi được sáu tháng tuổi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error