D
Dicread
HomeDictionaryCcoadjutor

coadjutor

giám mục phụ tá
[C] Đếm được
Số nhiều: coadjutors

coadjutor là mt thut ngchuyên bit, chyếu được sdng trong bi cnh tôn giáo, đặc bit là trong Giáo hi Công giáo. Đim mu cht để phân bit tnày vi các tchtrlý thông thường là quyn kế vị. Mt coadjutor không chỉ đơn thun là người giúp vic cho mt vgiám mc, mà thường là người stự động tiếp qun vtrí đó khi vgiám mc đương nhim tchc hoc qua đời. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ coadjutor vi auxiliary bishop (giám mc phtá thông thường). Mc dù chai đều htrgiám mc chính giáo phn, nhưng auxiliary bishop không có quyn kế vmc định. Nếu bn dùng coadjutor, bn đang ám chmt vai trò có tính cht chuyn giao quyn lc trong tương lai. Sai: He was appointed as a coadjutor to help with the office work. (Sai vì coadjutor không phi là thư ký hay trlý hành chính thông thường). ✅ Đúng: The Pope appointed a coadjutor to ensure a smooth transition of leadership in the diocese. (Đúng vì nhn mnh vào schuyn giao quyn lãnh đạo). Lưu ý vngcnh và ngpháp Vì đây là mt danh tchchc danh chính thc, coadjutor mang sc thái trang trng và nghiêm ngt. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "giám mc phtá" hoc "trtá", nhưng hãy luôn nhhàm ý vquyn kế vkhi sdng tnày trong tiếng Anh để tránh gây hiu lm vcp bc. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý mo từ đi kèm (ví dụ: a coadjutor hoc the coadjutor) để xác định rõ đối tượng đang được nhc đến trong cơ cu tchc ca giáo phn.

Refers to the specific person holding the office of assistant.

Ý nghĩa

Danh từgiám mục phụ tá

Một trợ lý cho một quan chức cấp cao, cụ thể là một giám mục trong Giáo hội Công giáo, người có quyền kế vị

"The bishop appointed a coadjutor to help manage the sprawling diocese."

Giám mục đã bổ nhiệm một giám mục phụ tá để giúp quản lý giáo phận rộng lớn.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error