D
Dicread
HomeDictionaryUuseful

useful

hữu ích
Tính từ
So sánh hơn: more usefulSo sánh nhất: most useful

useful được dùng để mô tmt vt, mt người hoc mt ý tưởng có khnăng mang li li ích, giúp gii quyết vn đề hoc đạt được mc tiêu cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hu ích" hoc "có ích".

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit useful vi helpful. Trong khi useful thường nhn mnh vào công năng, tính thc dng hoc giá trsdng ca mt công cụ, mt phương pháp (ví dụ: mt cun từ đin hu ích), thì helpful li thiên vshtrợ, lòng tt hoc thái độ sn lòng giúp đỡ ca con người (ví dụ: mt nhân viên hướng dn nhit tình).

useful: Tp trung vào hiu quvà công dng. Ví dụ: a useful tool (mt công chu ích).
helpful: Tp trung vào shtrvà tính hu dng trong giao tiếp/hành động. Ví dụ: a helpful colleague (mt đồng nghip hay giúp đỡ).

Lưu ý vcách dùng

Khi mun nhn mnh mc độ cc khu ích, bn có thdùng các trng tnhư extremely hoc incredibly. Tránh nhm ln useful vi các tmang nghĩa "có li" vmt tài chính hoc sc khe như beneficial, vn mang sc thái trang trng hơn và thường dùng cho các quá trình hoc chính sách dài hn.

Đúng: This map is very useful for tourists. (Bn đồ này rt hu ích cho khách du lch.)
Sai: The medicine is useful for your health. (Thay vào đó, hãy dùng beneficial để din đạt li ích cho sc khe.)

Ý nghĩa

Tính từhữu ích

Có thể được sử dụng cho một mục đích thực tế hoặc để đạt được một mục tiêu

This tool is very useful for repairing old clocks.

Công cụ này rất hữu ích cho việc sửa chữa những chiếc đồng hồ cũ.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error