D
Dicread
HomeDictionaryUuseful

useful

hữu ích、có ích
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more usefulSo sánh nhất: most useful

Thut ngnày mô tmt giá trthc dng, trong đó stp trung nmtính tin dng và hiu quả. Nó ám chmt công cụ, mt li khuyên hoc mt knăng có khnăng gii quyết mt vn đề cthhoc giúp mt công vic trnên đơn gin hơn. Tnày thường mang nghĩa tích cc và khách quan, nhn mnh vào công năng thay vì giá trthm mhay cm xúc. Trong khi mt ttương tnhư helpful thường dùng để mô tbn cht htrca mt người hoc mt cchỉ, thì useful thường được áp dng cho các vt thvô tri hoc thông tin tru tượng. Nó hàm ý stin cy và hiu qutrong mt tình hung cthể.

Ý nghĩa

Tính từhữu ích
[something]

Có thể được sử dụng cho một mục đích thực tế hoặc để đạt được một mục tiêu

"This tool is very useful for repairing old clocks."

Công cụ này rất hữu ích cho việc sửa chữa những chiếc đồng hồ cũ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error