D
Dicread
HomeDictionaryPprop

prop

chống / đạo cụ / chỗ dựa / cánh quạt / chống / tựa / chống tay
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: propsQuá khứ: proppedPhân từ 2: proppedV-ing: propping

prop mang ý nghĩa ct lõi là snâng đỡ hoc htrợ, nhưng cách sdng thay đổi tùy theo ngcnh tvt lý đến tinh thn và nghthut. Shtrvt lý và tinh thn Trong nghĩa đen, prop dùng để chmt vt thể (như cây ct, thanh gỗ) dùng để chng đỡ mt vt khác không bị đổ. Khi chuyn sang nghĩa bóng, nó mô tmt người hoc mt điu gì đó đóng vai trò là đim ta vmt cm xúc hoc tài chính. Ví dụ, khi nói ai đó là prop ca mt người khác, điu đó hàm ý hlà ngun động viên hoc shtrthiết yếu để người kia có thvượt qua khó khăn. Ngcnh sân khu và đinnh Trong lĩnh vc nghthut, prop (viết tt ca property) dùng để chcác đạo cụ. Đây là nhng vt dng nhmà din viên cm hoc sdng trên sân khu để to schân thc cho cnh quay, phân bit vi bi cnh ln (set) ca toàn bsân khu. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit prop vi support. Trong khi support là mt tmang nghĩa rng (htrnói chung), prop thường gi hìnhnh cthvvic "chng" hoc "ta" vào mt đim cố định để githăng bng. Ví dụ, bn có thsupport mt ý tưởng, nhưng bn sprop up mt bc tường đang nghiêng. prop a person (khi mun nói htrtài chính chung) -> Nên dùng support a person. prop up the door (chng cánh ca để nó không đóng li). Lưu ý vngpháp Khi đóng vai trò là động từ, prop thường đi kèm vi gii tup (prop up) để nhn mnh hành động chng đỡ cho mt vt đứng thng hoc ngăn không cho sp đổ.

Ý nghĩa

Danh từchống

Một cây cột hoặc thanh dầm được dùng làm vật đỡ để ngăn cái gì đó bị rơi hoặc sụp đổ

"The ceiling was held up by a wooden prop during the renovation."

Mái nhà cũ được giữ vững bởi một cây chống bằng gỗ.

Danh từđạo cụ

Một vật dụng được sử dụng trên sân khấu hoặc trong phim để làm cho cảnh quay trông chân thực hơn

"The actor accidentally knocked over a prop lamp during the second act."

Nam diễn viên đã vô tình làm đổ một chiếc đèn đạo cụ trong suốt vở diễn.

Danh từchỗ dựa

Một người hoặc một vật cung cấp sự hỗ trợ, đặc biệt là hỗ trợ về mặt cảm xúc hoặc tài chính cho người khác

"He used a prop to keep the door open while carrying the boxes."

Chị gái là chỗ dựa chính của anh ấy trong suốt quá trình ly hôn khó khăn.

Danh từcánh quạt

Lưỡi quay của động cơ máy bay hoặc động cơ thuyền

"The plane's prop began to spin rapidly as the pilot throttled up."

Cánh quạt của máy bay bắt đầu quay nhanh khi phi công tăng ga.

Ngoại động từchống
[~ something]

Hỗ trợ một vật bằng cách đặt một cây cột hoặc một vật thể bên dưới hoặc sát vào nó để giữ cho vật đó đứng thẳng

"She propped the ladder against the wall to reach the roof."

Cô ấy đã dùng một cuốn sách dày để chống cho cánh cửa mở.

Ngoại động từtựa
[~ something up]

Hỗ trợ một vật ở vị trí thẳng đứng bằng cách sử dụng một vật thể khác

"The government had to prop up the failing bank with a massive bailout."

Anh ấy đã tựa chiếc thang vào tường.

chống tay

Tựa vào một vật gì đó để lấy điểm tựa khi đang ngồi hoặc nằm

Anh ấy chống một khuỷu tay lên để nhìn đồng hồ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error