D
Dicread
HomeDictionaryDdeputy

deputy

phó / phó cảnh sát trưởng
[C] Đếm được
Số nhiều: deputies

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvquyn hn đượcy thác. Nó ám chmt mi quan hphân cp, trong đó cá nhân này có quyn hành động thay mt cho cp trên, vì vy tnày thường xuyên xut hin trong các cơ cu chính phủ, pháp lut và doanh nghip. Nó cho thy trng thái sn sàng tiếp qun và lãnh đạo nếu người có thm quyn chính không có mt.

Trong bi cnh thc thi pháp lut, đặc bit là ti Hoa Kỳ, tnày dùng để chmt cp bc cthtrong bphn cnh sát trưởng. Điu này giúp phân bit vai trò này vi mt sĩ quan cnh sát thành phố, vì vmt kthut, deputy là mt đại din ca cnh sát trưởng được bu chn.

The word is used to count individual people holding the position, such as having three deputies in an office.

Ý nghĩa

Danh từphó

Người được bổ nhiệm làm người thay thế hoặc trợ lý cho một người ở vị trí cao hơn

The deputy director handled the meeting in the director's absence.

Phó giám đốc đã điều hành cuộc họp khi giám đốc vắng mặt.

Danh từphó cảnh sát trưởng

Một nhân viên thực thi pháp luật được bổ nhiệm bởi cảnh sát trưởng

The deputy arrived at the scene to secure the perimeter.

Viên phó cảnh sát trưởng đã đến hiện trường để phong tỏa khu vực xung quanh.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error