D
Dicread
HomeDictionaryDdeputy

deputy

phó, cấp phó, phó cảnh sát trưởng
[C] Đếm được
Số nhiều: deputiesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvquyn hn đượcy thác. Nó thhin mt mi quan hphân cp, trong đó cá nhân này có quyn hành động thay mt cho cp trên, vì vy tnày thường xuyên xut hin trong các cơ cu chính phủ, pháp lut và doanh nghip. Điu này cho thy mt trng thái luôn sn sàng tiếp qun và lãnh đạo nếu người có thm quyn chính không có mt. Trong lĩnh vc thc thi pháp lut, đặc bit là ti Hoa Kỳ, deputy ám chmt cp bc cthtrong văn phòng cnh sát trưởng. Điu này giúp phân bit vai trò này vi cnh sát thành phố, vì vmt kthut, phó cnh sát trưởng là đại din ca mt cnh sát trưởng do dân bu.

Từ này được dùng để đếm những cá nhân nắm giữ vị trí này, ví dụ như có ba cấp phó trong một văn phòng.

Ý nghĩa

Danh từphó, cấp phó
[someone]

Người được bổ nhiệm làm người thay thế hoặc trợ lý cho một người ở vị trí cao hơn

"The deputy director handled the meeting in the director's absence."

Phó giám đốc đã điều hành cuộc họp khi giám đốc vắng mặt.

Danh từphó cảnh sát trưởng
[someone]

Một nhân viên thực thi pháp luật được bổ nhiệm bởi cảnh sát trưởng (sheriff)

"The deputy arrived at the scene to secure the perimeter."

Viên phó cảnh sát trưởng đã đến hiện trường để phong tỏa khu vực xung quanh.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error