D
Dicread
HomeDictionaryAaide

aide

trợ lý
Danh từ
Số nhiều: aides

aide dùng để chmt người htrhoc trlý, thường là trong các bi cnh chính thc như chính trị, quân shoc y tế. Đim mu cht là aide không chỉ đơn thun là mt nhân viên, mà là người cung cp shtrtrc tiếp, tin cy cho mt cá nhân có chc vcao hơn. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln aide vi aid. Mc dù phát âm ging ht nhau, nhưng ý nghĩa và tloi hoàn toàn khác bit: aide (danh từ): Luôn chmt con người (người trlý). Ví dụ: a political aide (mt trlý chính trị). aid (danh từ/động từ): Chsgiúp đỡ, scu trhoc công chtrợ. Ví dụ: first aid (sơ cu) hoc foreign aid (vin trnước ngoài). Mt sai lm phbiến là sdng aid khi mun nói vmt người trlý. Hãy nhrng nếu bn đang nói vmt nhân scthể, hãy luôn dùng aide. Ngcnh sdng Trong môi trường chuyên nghip, aide mang sc thái trang trng hơn so vi assistant. Trong khi assistant có thlà bt kai giúp vic trong văn phòng, aide thường gi lên hìnhnh mt người thân cn, nm gicác thông tin quan trng và điu phi công vic cho cp trên. Đúng: The senator's aide managed the schedule. (Trlý ca vthượng nghsĩ đã qun lý lch trình.) Sai: I need an aid to help me with the cleaning. (Trong trường hp này, nên dùng assistant hoc helper vì công vic dn dp không mang tính cht chính trị/chuyên môn cao ca mt aide).

Ý nghĩa

Danh từtrợ lý

Một người đóng vai trò là người hỗ trợ cho một quan chức cấp cao, thường là trong bối cảnh chính trị hoặc quân sự

"The senator relied on his senior aide to manage the daily schedule."

Vị thượng nghị sĩ đã dựa vào người trợ lý cấp cao của mình để quản lý lịch trình hàng ngày.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error