D
Dicread
HomeDictionarySsidekick

sidekick

cộng sự
Danh từ
Số nhiều: sidekicks

Ý nghĩa

Danh từcộng sự

Một người bạn đồng hành thân thiết hoặc trợ lý cấp dưới của một nhà lãnh đạo hoặc nhân vật chính, thường đóng vai trò hỗ trợ hoặc tạo tiếng cười

"The detective always relied on his loyal sidekick to gather clues."

Thám tử luôn dựa vào người cộng sự trung thành của mình để thu thập manh mối từ đường phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error