D
Dicread
HomeDictionaryHhelper

helper

người trợ giúp / chất hỗ trợ
Danh từ
Số nhiều: helpers

helper mang ý nghĩa ct lõi là shtrợ, nhưng tùy vào ngcnh mà nó được hiu theo hai hướng hoàn toàn khác nhau: con người và hóa hc. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit rõ vai trò ca helper so vi các ttương tnhư assistant. Trong khi assistant thường chmt vtrí công vic chính thc hoc chuyên môn (như trlý giám đốc), thì helper gi cm giác vmt sgiúp đỡ mang tính tình nguyn, không chính thc hoc htrcác công vic đơn gin, chân tay.

Ý nghĩa

Danh từngười trợ giúp

Một người hỗ trợ người khác thực hiện một nhiệm vụ hoặc bổn phận

The teacher asked for a student helper to hand out the worksheets.

Giáo viên yêu cầu một học sinh trợ giúp để phát các tờ bài tập.

Danh từchất hỗ trợ

Một chất thúc đẩy phản ứng hóa học hoặc cải thiện một quy trình mà không bị tiêu hao

The manufacturer added a chemical helper to ensure the paint adhered to the metal surface.

Nhà sản xuất đã thêm một chất hỗ trợ hóa học để đảm bảo sơn bám dính vào bề mặt kim loại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error