D
Dicread
HomeDictionaryMmajor

major

chủ yếu
Tính từ

major thường được dùng để mô tnhng svt, svic có tmnh hưởng ln, quy mô rng hoc mc độ nghiêm trng cao. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "ln", "chyếu", "quan trng" hoc "nghiêm trng". Sc thái ý nghĩa và phân bit Khi nói vquy mô hoc tm quan trng, major nhn mnh vào tính cht then cht hoc chiếm ttrng ln. Ví dụ, mt major problem không chỉ đơn thun là mt vn đề ln vkích thước, mà là mt vn đề gây ra tác động sâu sc và khó gii quyết. Cn phân bit major vi main. Trong khi main thường chcái chính, cái quan trng nht trong mt nhóm (ví dụ: main road - đường chính), thì major nhn mnh vào mc độ ảnh hưởng hoc cường độ (ví dụ: major change - mt sthay đổi ln/đáng kể). Mt hthng có thcó nhiu major components (các thành phn quan trng), nhưng thường chcó mt main component (thành phn chính). Lưu ý vngcnh sdng Trong môi trường hc thut, major có mt nghĩa hoàn toàn khác khi đóng vai trò là danh thoc động từ, dùng để chỉ "chuyên ngành" hc tp ti đại hc. Đây là đim người hc cn lưu ý để tránh nhm ln vi nghĩa "quan trng" hay "ln". Ví dụ đúng: a major breakthrough (mt bước đột phá ln) Ví dụ đúng: major surgery (phu thut ln/phc tp) Ví dvchuyên ngành: My major is Economics (Chuyên ngành ca tôi là Kinh tế hc) Đặc đim ngpháp Khi là tính từ, major đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi mo thoc tính tshu. Khi là động từ, nó được dùng để chvic chn mt chuyên ngành cthtrong chương trình đào to.

Ý nghĩa

Tính từchủ yếu

Quan trọng, nghiêm trọng hoặc đáng kể về quy mô, số lượng hoặc ảnh hưởng

"The company underwent a major restructuring to avoid bankruptcy."

Công ty đã trải qua một cuộc tái cơ cấu lớn để tránh phá sản.

Ví dụ

We have a major problem with the engine, okay?

Chúng ta đang gặp một vấn đề nghiêm trọng với động cơ, hiểu chưa?

I just made a major mistake on the final exam.

Tôi vừa mắc một sai lầm lớn trong bài thi cuối kỳ.

This is a major breakthrough for our research team.

Đây là một bước đột phá đáng kể đối với đội nghiên cứu của chúng tôi.

Look, this is a major turning point for us.

Nghe này, đây là một bước ngoặt quan trọng đối với chúng ta.

I cannot believe you caused such a major scene!

Tôi không thể tin được là bạn lại gây ra một vụ náo loạn kinh khủng như vậy!

It was a major victory for the underdog team.

Đó là một chiến thắng lớn cho đội bị đánh giá thấp hơn.

Wait, is this a major change to the contract?

Khoan đã, đây có phải là một thay đổi quan trọng trong hợp đồng không?

I think we have a major misunderstanding here.

Tôi nghĩ chúng ta đang có một sự hiểu lầm nghiêm trọng ở đây.

The storm caused major damage to the coastal road.

Cơn bão đã gây ra thiệt hại nặng nề cho con đường ven biển.

Stop it! This is a major breach of trust!

Dừng lại đi! Đây là một sự vi phạm lòng tin nghiêm trọng!

Cụm từ kết hợp

major concern

mối lo ngại lớn

The lack of funding is a major concern.

Việc thiếu hụt kinh phí là một mối lo ngại lớn.

major role

vai trò chủ chốt

She played a major role in the project.

Cô ấy đóng một vai trò chủ chốt trong dự án.

major impact

tác động mạnh mẽ

The new law had a major impact on taxes.

Luật mới đã có tác động mạnh mẽ đến thuế.

major breakthrough

bước đột phá quan trọng

Scientists announced a major breakthrough in cancer research.

Các nhà khoa học đã công bố một bước đột phá quan trọng trong nghiên cứu ung thư.

major setback

trở ngại lớn

The rain caused a major setback for the builders.

Cơn mưa đã gây ra một trở ngại lớn cho những người thợ xây.

Cụm động từ

major in

chuyên sâu về một môn học

She decided to major in chemistry.

Cô ấy quyết định chuyên sâu về hóa học.

Bối cảnh văn hóa

Âm giai Trưởng: Kiến trúc ca Âm nhc Phương Tây
The Major Scale: The Architecture of Western Music

Từ nguyên

Ttiếng Anh trung cmajour, ttiếng Pháp cmaior, ttiếng Latin maior, có nghĩa là lớn hơn. Tnày gia nhp tiếng Anh vào cui thế kỷ 14.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error