D
Dicread
HomeDictionaryLlargely

largely

phần lớn
Trạng từ

largely được sdng để mô tmt tình trng hoc kết qumà trong đó mt yếu tchiếm ttrng áp đảo, hoc mt nhn định đúng trong hu hết các trường hp. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "phn ln" hoc "chyếu", mang sc thái nhn mnh vào quy mô hoc mc độ phbiến. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit largely vi mainly hoc mostly. Mc dù cba đều có nghĩa tương tự, nhưng largely thường mang sc thái trang trng hơn và thường được dùng để gii thích nguyên nhân hoc lý do dn đến mt kết qunào đó. largely: Thường dùng trong văn viết, báo cáo hoc phân tích (ví dụ: "The failure was largely due to poor planning" - Tht bi này phn ln là do lp kế hoch kém). mainly: Tp trung vào mc đích chính hoc thành phn chính (ví dụ: "The audience consisted mainly of students" - Khán gichyếu là sinh viên). mostly: Thường dùng trong văn nói hng ngày để chslượng hoc tn sut (ví dụ: "It's mostly sunny today" - Hôm nay tri hu như nng). Lưu ý vcách dùng Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln largely vi các tchkích thước vt lý. largely là mt trng tchmc độ hoc phm vi, không dùng để mô tkích cln nhca mt vt thể. Để mô tkích thước, hãy sdng large (tính từ) hoc các trng tchkích thước cthkhác. Sai: "The building is largely" (để nói tòa nhà ln). ✅ Đúng: "The building is large" hoc "The success of the project is largely due to teamwork" (Sthành công ca dự án phn ln là nhlàm vic nhóm).

Ý nghĩa

Trạng từphần lớn

Ở mức độ lớn; chủ yếu hoặc hầu hết

"The project was largely successful despite the initial setbacks."

Dự án đã thành công phần lớn bất chấp những trở ngại ban đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error