D
Dicread
HomeDictionaryCconsiderable

considerable

đáng kể / quan trọng

/kənˈsɪdəɹəbl̩/

Tính từ
So sánh hơn: more considerableSo sánh nhất: most considerable

Tconsiderable mang li cm giác vsc nng và tmnh hưởng. Nó không chỉ đơn thun mô tả điu gì đó là "ln", mà là ln đến mc có thnhn thy, đo lường hoc cm nhn được mt cách rõ ràng. Trong khi từ "big" mang sc thái trung lp và thân mt, considerable li trang trng hơn và gi ý mt sự đánh giá khách quan. Tnày ngụ ý rng slượng hoc cht lượng ca svt đủ ln để cn được xem xét nghiêm túc hoc tôn trng. Xét vtm quan trng, tnày mô tmc độ ảnh hưởng hoc đóng góp đủ để làm thay đổi hin trng. Nó nm gia mc "va phi" (moderate) và "rt ln" (substantial), thường được dùng trong các văn cnh chuyên nghip, hc thut hoc báo chí để nhn mnh squan trng mà không gây cm giác nói quá.

Ý nghĩa

Tính từđáng kể

Có kích thước, số lượng hoặc quy mô lớn một cách rõ rệt

"The project required a considerable amount of time and effort to complete."

Dự án đòi hỏi một lượng thời gian và công sức đáng kể để hoàn thành.

Tính từquan trọng

Quan trọng hoặc xứng đáng được chú ý; có ý nghĩa

"She has made a considerable contribution to the field of theoretical physics."

Cô ấy đã có những đóng góp đáng kể cho lĩnh vực vật lý lý thuyết.

Ví dụ

I've spent a considerable amount of money on this car.

Tôi đã chi một khoản tiền đáng kể cho chiếc xe này.

Listen, we are facing considerable resistance from the board!

Nghe này, chúng ta đang gặp phải sự phản đối đáng kể từ phía hội đồng quản trị!

Wait, did you actually make a considerable profit on that flip?

Khoan đã, cậu thực sự kiếm được một khoản lợi nhuận đáng kể từ vụ mua đi bán lại đó sao?

It took a considerable effort to get the engine started.

Phải mất một nỗ lực đáng kể mới khởi động được động cơ.

I'm sorry, but the damage to the vehicle is considerable.

Tôi rất tiếc, nhưng hư hại đối với phương tiện là đáng kể.

My experience in logistics is considerable, as you can see.

Như ông có thể thấy, kinh nghiệm của tôi trong lĩnh vực logistics là rất đáng kể.

There is a considerable difference between these two options.

Có một sự khác biệt đáng kể giữa hai lựa chọn này.

You've caused considerable distress to the entire staff!

Cậu đã gây ra sự phiền muộn đáng kể cho toàn thể nhân viên!

I think we've waited a considerable time for the appetizers.

Tôi nghĩ chúng ta đã chờ các món khai vị trong một khoảng thời gian đáng kể rồi.

Cụm từ kết hợp

considerable amount

một lượng lớn thứ gì đó

considerable influence

mức độ quyền lực đáng kể trong việc tác động đến người khác hoặc các sự kiện

considerable sum

một khoản tiền lớn đáng chú ý

considerable progress

sự tiến triển rõ rệt hướng tới một mục tiêu

considerable distance

một quãng đường dài hoặc một khoảng cách không gian đáng kể

Bối cảnh văn hóa

Sc nng ca mt từ: Tâm lý hc về độ ln tương đối
The Weight of a Word: The Psychology of Relative Magnitude

Từ nguyên

Bt ngun ttiếng Pháp trung đại considérable, xut phát từ động tconsidérer (xem xét). Tnày có gc ttiếng Latin considerare, kết hp gia con- (cùng nhau) và sidus (ngôi sao), ban đầu ám chhành động quan sát các vì sao để tìm kiếm schdn chiêm tinh hoc suy ngm, sau đó phát trin thành nghĩa chung là suy nghĩ cn thn và cui cùng dùng để chỉ điu gì đó xng đáng được chú ý hoc có quy mô to ln.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error