D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmarked

marked

rõ rệt / bị trầy xước / đánh dấu / chấm điểm
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: markedPhân từ 2: markedV-ing: marking

Khi được dùng như mt tính từ, tmarked mang hàm ý vmt stương phn mnh mẽ. Nó mô tmt sthay đổi hoc mt đặc đim hin nhiên đến mc không thbqua, thường được sdng trong các báo cáo chính thc hoc bi cnh y tế để mô tmt schuyn biến đột ngt vtình trng. Điu này ngụ ý có mt ranh gii rõ ràng gia trng thái trước và sau.

Khi đóng vai trò là mt động từ, tnày chuyn từ ý nghĩa vkhnăng hin thsang ý nghĩa vvic nhn din hoc đánh giá. Dù là đánh du vt lý lên mt đồ vt hay cho đim mt hc sinh, hành động đánh du này nhm to ra mt bn ghi vĩnh vin hoc mt sphân loi dt khoát.

Ý nghĩa

Tính từrõ rệt

Có thể nhận thấy hoặc hiển nhiên một cách rõ ràng; đáng kể

Tính từbị trầy xước

Có các vết đốm, vết bẩn hoặc vết trầy xước có thể nhìn thấy được

a marked piece of furniture

Ngoại động từđánh dấu
[~ someone][~ something]

Viết hoặc vẽ một dấu hiệu lên vật gì đó

he marked the box with a red pen

Ngoại động từchấm điểm
[~ something]

Chấm điểm hoặc đánh giá một bài làm

the teacher marked the essays over the weekend

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi