marked
Khi được dùng như một tính từ, từ marked mang hàm ý về một sự tương phản mạnh mẽ. Nó mô tả một sự thay đổi hoặc một đặc điểm hiển nhiên đến mức không thể bỏ qua, thường được sử dụng trong các báo cáo chính thức hoặc bối cảnh y tế để mô tả một sự chuyển biến đột ngột về tình trạng. Điều này ngụ ý có một ranh giới rõ ràng giữa trạng thái trước và sau.
Khi đóng vai trò là một động từ, từ này chuyển từ ý nghĩa về khả năng hiển thị sang ý nghĩa về việc nhận diện hoặc đánh giá. Dù là đánh dấu vật lý lên một đồ vật hay cho điểm một học sinh, hành động đánh dấu này nhằm tạo ra một bản ghi vĩnh viễn hoặc một sự phân loại dứt khoát.
Ý nghĩa
Có thể nhận thấy hoặc hiển nhiên một cách rõ ràng; đáng kể
a marked improvement in her health
sức khỏe của cô ấy đã có sự cải thiện rõ rệt
Có các vết đốm, vết bẩn hoặc vết trầy xước có thể nhìn thấy được
a marked piece of furniture
một món đồ nội thất bị trầy xước
Viết hoặc vẽ một dấu hiệu lên vật gì đó
he marked the box with a red pen
anh ấy đã đánh dấu vào chiếc hộp bằng bút đỏ
Chấm điểm hoặc đánh giá một bài làm
the teacher marked the essays over the weekend
giáo viên đã chấm điểm các bài luận trong suốt cuối tuần