D
Dicread
HomeDictionaryIinsignificantly

insignificantly

không đáng kể / không có ý nghĩa thống kê
Trạng từ

insignificantly được sdng để mô tmt sthay đổi, mt slượng hoc mt tác động nhỏ đến mc không đáng kể, không gây ranh hưởng thc tế hoc không đủ để to ra skhác bit trong mt tình hung cthể. Trong giao tiếp thông thường, tnày mang sc thái nhn mnh vào sthiếu ht tm quan trng hoc giá trca đối tượng được nhc đến.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, insignificantly thường được dùng để chnhng điu quá nhbé hoc không quan trng. Ví dụ, khi nói vmt sgia tăng giá cmà người tiêu dùng hu như không nhn ra, ta dùng insignificantly để chmc độ không đáng kể.

Tuy nhiên, trong bi cnh nghiên cu khoa hc hoc phân tích dliu, insignificantly mang mt ý nghĩa kthut kht khe hơn, đó là không có ý nghĩa thng kê. Điu này có nghĩa là kết quthu được có thchlà do ngu nhiên chkhông phi do tác động ca biến số đang nghiên cu.

Ví dvmc độ không đáng kể: The cost increased insignificantly (Chi phí tăng không đáng kể).
Ví dvề ý nghĩa thng kê: The results differed insignificantly (Kết qukhác bit không có ý nghĩa thng kê).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit insignificantly vi slightly. Trong khi slightly đơn thun mô tmt mc độ nhỏ (mt chút), thì insignificantly nhn mnh rng mc độ nhỏ đó dn đến vic nó trnên không quan trng hoc không có giá trxem xét.

slightly: Chỉ đơn gin là mt lượng nhỏ (ví dụ: slightly warmer - ấm hơn mt chút).
insignificantly: Nhn mnh svô nghĩa hoc không tác động (ví dụ: insignificantly different - khác bit không đáng kể/không có ý nghĩa).

Lưu ý vngpháp

Vì là mt trng từ, insignificantly thường đứng sau động thoc bnghĩa cho tính từ để làm rõ mc độ ca hành động hoc trng thái. Hãy lưu ý rng trong các báo cáo hc thut, tnày thường xut hin trong các cm tcố định như statistically insignificantly để khng định tính chính xác vmt toán hc.

Ý nghĩa

Trạng từkhông đáng kể

Theo cách quá nhỏ hoặc không quan trọng đến mức không đáng để xem xét

The price of the stock rose insignificantly over the last quarter.

Giá cổ phiếu đã tăng không đáng kể trong quý vừa qua.

Trạng từkhông có ý nghĩa thống kê

Theo cách thiếu ý nghĩa về mặt thống kê hoặc không mang lại kết quả có giá trị trong một nghiên cứu

The experimental group improved insignificantly compared to the control group.

Nhóm thử nghiệm đã cải thiện không đáng kể so với nhóm đối chứng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error