D
Dicread
HomeDictionaryOobservable

observable

có thể quan sát được / có thể đo lường được / đại lượng quan sát được
Tính từDanh từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng observable được sdng chyếu trong hai ngcnh khác nhau: đời thường và khoa hc. Trong giao tiếp thông thường, tnày mô tnhng thmà con người có thnhn biết được thông qua các giác quan (nhìn, nghe, chm). Nó không chỉ đơn thun là "nhìn thy" mà còn bao hàm vic "có thnhn ra" mt sthay đổi hoc mt đặc đim nào đó. Trong lĩnh vc khoa hc, đặc bit là vt lý và thiên văn hc, observable mang nghĩa chuyên sâu hơn. Nó không chlà vic nhìn bng mt thường mà là khnăng đo lường được bng các thiết bkthut. Ví dụ, mt ht hnguyên tkhông thnhìn thy bng mt nhưng vn được coi là observable nếu có công cụ đo lường chính xác. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln observable vi visible. Tuy nhiên, có mt skhác bit tinh tế vmt ngnghĩa: visible: Tp trung thun túy vào khnăng nhìn thy bng mt (ví dụ: visible light - ánh sáng khkiến). observable: Rng hơn, bao gm cvic quan sát, theo dõi và đo lường sbiến đổi theo thi gian hoc bng công chtrợ. Ví dụ: Mt hành vi ca trem có thlà observable (có thquan sát và ghi chép li để phân tích) nhưng mt cm xúc bên trong thì không. Lưu ý vtloi Tnày va là tính tva là danh từ. Khi là tính từ, nó bnghĩa cho svt/hin tượng. Khi là danh từ, nó chchính đối tượng hoc hin tượng đang được nghiên cuo lường trong khoa hc.

Ý nghĩa

Tính từcó thể quan sát được

Có thể được nhận thấy, nhìn thấy hoặc đo lường bằng các giác quan hoặc thiết bị khoa học

"The changes in the patient's condition were clearly observable."

Những thay đổi trong tình trạng của bệnh nhân có thể quan sát được một cách rõ ràng.

Tính từcó thể đo lường được

Có khả năng được phát hiện hoặc đo lường một cách hệ thống trong một thí nghiệm khoa học

"The researchers focused on the observable behavior of the primates in their natural habitat."

Các nhà nghiên cứu tập trung vào hành vi có thể quan sát được của các loài linh trưởng trong môi trường sống tự nhiên của chúng.

Danh từđại lượng quan sát được

Một hiện tượng hoặc đặc tính có thể được đo lường hoặc quan sát trong một hệ vật lý

"The physicist identified a new observable that could be used to track the particle's spin."

Nhà vật lý đã xác định được một đại lượng quan sát được mới có thể dùng để theo dõi spin của hạt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error