D
Dicread
HomeDictionarySsternness

sternness

sự nghiêm khắc / sự khắc nghiệt
Danh từ

sternness mô tmt trng thái nghiêm nghị, cng rn, thường gn lin vi quyn lc hoc klut. Tnày mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc, tùy thuc vào ngcnh. Khi dùng để chtính cách, nó gi lên hìnhnh mt người không dblay chuyn, thiếu slinh hot hoc không ththương lượng. Khi dùng để mô tvngoài hoc môi trường, nó nhn mnh slnh lo, u ám và thiếu sc sng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit sternness vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

strictness: Tp trung vào vic tuân thnghiêm ngt các quy tc và lut lệ. Trong khi strictness nhn mnh vào "quy định", thì sternness nhn mnh vào "thái độ" và "biu cm" ca con người.
severity: Mang mc độ nng nhơn, thường dùng cho hình pht hoc điu kin thi tiết khc nghit. severity gi cm giác đau đớn hoc tn thương, còn sternness thiên vscng nhc trong hành xử.
harshness: Mang sc thái tiêu cc rõ rt, ám chsthô bo, thiếu lòng trcn hoc gây khó chu (ví dụ: âm thanh chói tai hoc li nói cay nghit).

Ví dminh ha và lưu ý sdng

Để sdng sternness mt cách tnhiên, hãy chú ý đến đối tượng được mô tả:

Khi nói vmt người thy hoc cp trên: The sternness of his expression (Snghiêm khc trong vmt ca ôngy) — nhn mnh vào suy nghiêm, khiến người đối din cm thy e dè.
Khi nói vthiên nhiên: The sternness of the winter landscape (Skhc nghit ca cnh quan mùa đông) — nhn mnh vào slnh lo, hoang vu và không thân thin.

Đặc đim ngpháp

sternness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt mc độ ca snghiêm khc, bn nên sdng các tính tbnghĩa như absolute sternness (snghiêm khc tuyt đối) hoc unexpected sternness (snghiêm khc bt ngờ) thay vì cgng biến nó thành snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự nghiêm khắc

Đặc điểm của việc khắt khe, gay gắt hoặc không khoan nhượng trong cách hành xử, thái độ hoặc kỷ luật

The sternness of the headmaster's voice left no room for argument.

Sự nghiêm khắc trong giọng nói của thầy hiệu trưởng không để lại chỗ cho sự tranh luận.

Danh từsự khắc nghiệt

Đặc điểm của việc nghiệt ngã, u ám hoặc đáng sợ về diện mạo hoặc tính chất

The sternness of the winter landscape mirrored the mood of the refugees.

Sự khắc nghiệt của cảnh quan mùa đông phản chiếu tâm trạng của những người tị nạn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error