D
Dicread
HomeDictionarySsevere

severe

khốc liệt / nghiêm khắc / giản dị

/sɪˈvɪə/

Tính từ
So sánh hơn: severerSo sánh nhất: severest

severe là mt tính tmang sc thái mnh, dùng để mô tnhng điu tiêu ccmc độ cao, gây ra skhó khăn hoc đau đớn. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dch linh hot sang tiếng Vit để phn ánh đúng mc độ nghiêm trng ca svic. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vthi tiết hoc điu kin môi trường, severe gi lên skhc lit, gây nguy him hoc khó khăn cho ssinh tn. Ví dụ, mt cơn bão severe không chỉ đơn thun là mt cơn bão mnh, mà là mt cơn bão gây ra thit hi nng nề. Trong y khoa hoc sc khe, severe mô tnhng triu chng trm trng, đau đớn hoc bnh tìnhgiai đon nguy kch. Nó mnh hơn nhiu so vi serious. Ví dụ, severe pain là cơn đau ddi khiến người bnh không thchu đựng được. Khi mô ttính cách hoc klut, severe mang nghĩa nghiêm khc, kht khe, đôi khi đến mc thiếu lòng khoan dung. Điu này khác vi strict (vn chstuân thquy tc), vì severe thường hàm ý strng pht hoc thái độ lnh lùng hơn. Cui cùng, trong thiết kế hoc phong cách, severe mô tsgin dị đến mc khc khổ, hoàn toàn loi bcác chi tiết trang trí, to cm giác cng nhc hoc lnh lo. Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia severe và serious. Mc dù chai đều có thdch là "nghiêm trng", nhưng có skhác bit vmc độ và bn cht: serious: Thường dùng để chtm quan trng hoc hu qutim tàng (ví dụ: a serious problem - mt vn đề nghiêm trng cn được gii quyết). severe: Nhn mnh vào cường độ, mc độ ddi hoc skhc lit ca tác động hin ti (ví dụ: severe weather - thi tiết khc lit). Mt ví dụ đin hình để phân bit: Mt bnh nhân có thcó serious condition (tình trng bnh nghiêm trng, cn theo dõi sát sao), nhưng hli đang chu đựng severe pain (cơn đau ddi, khc lit ti thi đim đó). Lưu ý vngpháp severe là mt tính tmô ttính cht, vì vy nó thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, become). Khi mun chuyn sang dng trng từ để mô tmc độ ca mt hành động, hãy sdng severely (ví dụ: severely damaged - bhư hi trm trng).

Ý nghĩa

Tính từkhốc liệt

Rất dữ dội, nghiêm trọng hoặc khắc nghiệt về bản chất

"The region suffered a severe drought last summer."

Khu vực này đã phải chịu một đợt hạn hán khốc liệt vào mùa hè năm ngoái.

Tính từnghiêm khắc

Khắt khe, cứng rắn hoặc đòi hỏi cao theo cách thường bị coi là thiếu tử tế

"The headmaster was known for his severe discipline."

Hiệu trưởng nổi tiếng với kỷ luật nghiêm khắc.

Tính từgiản dị

Đơn giản, khắc khổ và thiếu bất kỳ sự trang trí hay tô điểm nào

"The room was decorated in a severe style with white walls and black furniture."

Căn phòng được trang trí theo phong cách giản dị với những bức tường trắng và đồ nội thất màu đen.

Ví dụ

The patient suffered from a severe headache for three days.

Bệnh nhân đã bị đau đầu dữ dội trong suốt ba ngày.

The judge was known for his severe criticism of the defendant.

Vị thẩm phán nổi tiếng với những lời chỉ trích nghiêm khắc dành cho bị cáo.

The monastery was designed in a severe architectural style.

Tu viện được thiết kế theo phong cách kiến trúc giản dị.

The city is experiencing a severe shortage of clean drinking water.

Thành phố đang trải qua tình trạng thiếu hụt nước uống sạch trầm trọng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error