uncompromising
không khoan nhượng / kiên định
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từkhông khoan nhượng
Từ chối nhượng bộ hoặc thay đổi niềm tin, tiêu chuẩn, hoặc yêu cầu để đạt được một thỏa thuận
"The director is known for his uncompromising vision of the project."
Vị đạo diễn nổi tiếng với tầm nhìn không khoan nhượng đối với dự án.
Tính từkiên định
Tuân thủ nghiêm ngặt một tiêu chuẩn cao về chất lượng hoặc sự xuất sắc mà không cho phép bất kỳ sự sai lệch nào
"The company maintains an uncompromising commitment to safety and quality control."
Thương hiệu này nổi tiếng với cam kết kiên định đối với tay nghề thủ công.