D
Dicread
HomeDictionaryEexacting

exacting

tỉ mỉ / khắt khe
Tính từ
So sánh hơn: more exactingSo sánh nhất: most exacting

exacting mang sc thái nhn mnh vào sự đòi hi cao vtiêu chun, schính xác tuyt đối và không chp nhn sai sót. Khi dùng để mô tmt công vic, nó gi lên hìnhnh mt quá trình đòi hi stmỉ, tp trung cao độ và tiêu tn nhiu công sc để đạt được kết quhoàn ho. Khi dùng để mô tmt con người, nó ám chmt cá tính kht khe, luôn đặt ra nhng yêu cu nghiêm ngt đối vi bn thân và người khác.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln exacting vi demanding hoc strict. Mc dù cba đều có thdch là "kht khe" hoc "đòi hi cao", nhưng có nhng khác bit tinh tế vmt ngnghĩa:

exacting tp trung vào độ chính xác và chi tiết. Mt công vic exacting là công vic mà nếu bn sai mt li, kết qushng hoàn toàn. Ví dụ: exacting standards of precision (nhng tiêu chun chính xác tmỉ).
demanding mang nghĩa rng hơn, nhn mnh vào áp lc vthi gian, thlc hoc tinh thn. Mt công vic demanding có thchỉ đơn gin là quá nhiu vic phi làm, không nht thiết phi đòi hi stmtuyt đối.
strict thường dùng để chvic tuân thnghiêm ngt các quy tc hoc lut lệ, thiên vtính klut hơn là tính chính xác kthut.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà bn nên chn tdch phù hp để tránh gây hiu lm. Nếu mô tmt quy trình kthut hoc nghthut, hãy dùng "tmỉ". Nếu mô tmt cp trên hoc mt yêu cu vnăng lc, hãy dùng "kht khe".

Đúng: The restoration of the painting is an exacting process. (Vic phc chế bc ha là mt quá trình tmỉ.)
Đúng: He is an exacting boss who expects perfection.ngy là mt người sếp kht khe, người luôn mong đợi shoàn ho.)

Vmt ngpháp, exacting chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không được dùng như mt động ttrong các cu trúc thông thường ca giao tiếp hàng ngày.

Ý nghĩa

Tính từtỉ mỉ

Đòi hỏi sự cẩn thận, nỗ lực hoặc chú ý kỹ lưỡng đến từng chi tiết

The restoration of the ancient fresco was an exacting process that took several years.

Việc phục chế bức bích họa cổ là một quá trình tỉ mỉ kéo dài trong nhiều năm.

Tính từkhắt khe

Đưa ra những yêu cầu nghiêm ngặt về kỹ năng, sự kiên nhẫn hoặc sức chịu đựng của một người

She has an exacting boss who expects perfection in every single report.

Cô ấy có một người sếp khắt khe, người luôn mong đợi sự hoàn hảo trong từng bản báo cáo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error