D
Dicread
HomeDictionarySstarkness

starkness

sự khắc nghiệt / sự tương phản rõ rệt
Danh từ

starkness mang mt sc thái mnh mẽ, thường gi lên cm giác vstrn tri, thiếu ht các chi tiết trang trí hoc sự đối lp gay gt. Khi mô tcnh vt, tnày nhn mnh vào strng tri, lnh lo và khc nghit, khiến người xem cm thy bchoáng ngp hoc cô độc. Khi mô tskhác bit, nó không chỉ đơn thun là "khác nhau" mà là mt stương phn rõ rt, không thphnhn và thường gây sc hoc gây khó chu cho người quan sát.

Sphân bit vsc thái

Người hc tiếng Anh cn phân bit starkness vi các tchsự đơn gin hoc khác bit thông thường:

So vi simplicity (sự đơn gin): Trong khi simplicity thường mang nghĩa tích cc, gi stinh tế hoc dhiu, thì starkness li mang thiên hướng tiêu cc hoc trung tính, nhn mnh vào sthô ráp và thiếu ht.
So vi difference (skhác bit): difference là mt thut ngchung, trong khi starkness mô tmt mc độ tương phn cc đoan. Ví dụ, thay vì nói "có mt skhác bit gia giàu và nghèo", vic dùng starkness slàm ni bt schênh lch khng khiếp và đau lòng gia hai trng thái này.

Lưu ý vcách sdng và by ngôn ng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch starkness mt cách quá nhnhàng thành "sự đơn gin". Hãy nhrng starkness luôn đi kèm vi cm giác vsự "gai góc" hoc "tàn khc".

Sai: The starkness of the room made it feel cozy. (Sự đơn gin ca căn phòng khiến nó cm thym cúng) -> Điu này mâu thun vì starkness không bao gito ra cm giácm cúng.
✅ Đúng: The starkness of the room made it feel cold and unwelcoming. (Skhc nghit/trơ tri ca căn phòng khiến nó cm thy lnh lo và không thân thin).

Đặc đim ngpháp

starkness là mt danh tkhông đếm được. Nó thường đóng vai trò là chnghoc tân ngtrong câu để mô ttrng thái ca mt môi trường hoc mt mi quan hệ đối lp.

Ý nghĩa

Danh từsự khắc nghiệt

Đặc điểm nghiêm khắc, trơ trụi hoặc thô ráp về diện mạo hoặc cách thức

The starkness of the winter landscape left the travelers feeling isolated.

Sự khắc nghiệt của cảnh quan mùa đông khiến những người du hành cảm thấy bị cô lập.

Danh từsự tương phản rõ rệt

Đặc điểm rõ ràng hoặc hiển nhiên một cách sắc nét, thường theo cách gây khó chịu hoặc gây sốc

There was a disturbing starkness in the contrast between the luxury of the palace and the poverty of the slums.

Có một sự tương phản rõ rệt đến mức đáng lo ngại giữa sự xa hoa của cung điện và sự nghèo khổ của những khu ổ chuột.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error