D
Dicread
HomeDictionaryAadmonition

admonition

lời cảnh cáo / lời khuyên bảo
Danh từ
Số nhiều: admonitions

admonition mang sc thái ca mt li nhc nhhoc cnh báo mang tính giáo hun, thường được đưa ra bi người có thm quyn hoc người ln tui hơn nhm điu chnh hành vi ca người khác. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia vic chra li sai và đưa ra li khuyên để ci thin, thay vì chỉ đơn thun là trng pht hay mng mỏ. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, admonition nhnhàng hơn reprimand (khin trách) hay scolding (mng mỏ). Trong khi reprimand thường mang tính chính thc và nghiêm khc (như trong môi trường quân đội hoc công sở), thì admonition thiên vshướng dn và ngăn chn sai lm trong tương lai. Nó gn nghĩa vi warning nhưng mang tính cht khuyên bo, đạo đức nhiu hơn là chcnh báo vmt nguy him vt lý. admonition: Li nhc nhnhnhàng nhưng nghiêm túc để sa sai. reprimand: Skhin trách chính thc, gay gt. warning: Li cnh báo vmt ri ro hoc hu qusp xy ra. Lưu ý vcách dùng Tnày thường được dùng trong các ngcnh trang trng hoc văn chương. Khi sdng, người hc cn lưu ý rng admonition không chlà mt li nói mà có thlà mt hành động nhc nhở. Ví dụ đúng: The teacher's gentle admonition helped the student realize the mistake. (Li nhc nhnhnhàng ca giáo viên đã giúp hc sinh nhn ra sai lm.) Tránh nhm ln: Không dùng admonition khi mun din đạt mt li đe da hoc mt mnh lnh cưỡng chế. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, thường đi kèm vi các tính tnhư gentle (nhnhàng), stern (nghiêm khc) hoc solemn (trang trng).

Ý nghĩa

Danh từlời cảnh cáo

Một lời cảnh báo nghiêm khắc hoặc sự khiển trách dành cho ai đó để sửa chữa hành vi hoặc ngăn chặn một sai lầm

"The teacher gave the students a stern admonition about cheating on the exam."

Giáo viên đã đưa ra lời cảnh cáo nghiêm khắc cho học sinh về hậu quả của việc gian lận trong kỳ thi.

Danh từlời khuyên bảo

Lời khuyên hoặc lời cảnh báo nhẹ nhàng nhằm hướng dẫn ai đó đi theo một hướng hành động tốt hơn

"She ignored her mother's admonition to be cautious when walking home alone at night."

Cô ấy đã phớt lờ lời khuyên bảo của mẹ về việc phải thận trọng khi nói chuyện với người lạ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error