D
Dicread
HomeDictionaryAasceticism

asceticism

sự khổ hạnh
Danh từ

asceticism mô tmt li sng tbmi khoái lc vt cht và stin nghi để đạt được sthanh tnh vtâm hn hoc giác ngtâm linh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "skhhnh". Đim mu cht ca asceticism không chlà snghèo khó, mà là stnguyn la chn klut nghiêm ngt và kiêng khem để rèn luyn ý chí hoc phng stôn giáo.

Ý nghĩa

Danh từsự khổ hạnh

Việc thực hành kỷ luật bản thân nghiêm ngặt và kiêng khem mọi hình thức hưởng lạc, thường vì lý do tôn giáo hoặc tâm linh

His commitment to asceticism led him to live in a remote cave with no possessions.

Sự cam kết đối với lối sống khổ hạnh đã dẫn dắt ông sống trong một hang động hẻo lánh mà không có tài sản gì.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error