D
Dicread
HomeDictionaryPprincipal

principal

hiệu trưởng / vốn gốc / chính, chủ yếu
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: principalsQuá khứ: principalsPhân từ 2: principalsV-ing: principalSo sánh hơn: more principalSo sánh nhất: most principal

Thut ngnày được sdng trong nhiu lĩnh vc khác nhau, thay đổi tquyn qun lý hành chính trong giáo dc sang nn tng tài chính trong ngân hàng. Trong môi trường trường hc, tnày chmt cp bc lãnh đạo cthể, trong khi trong tài chính, nó đề cp đến stin gc cố định ca mt khon ntrước khi cng thêm các khon lãi phát sinh.

Khi đóng vai trò là mt tính từ, tnày nhn mnh tính ưu tiên và thbc. Nó xác định yếu tct lõi ca mt nhóm hoc nguyên nhân chi phi ca mt svic, giúp phân bit yếu tchính vi các chi tiết phhoc btrợ.

Countable as a person (a principal); uncountable as a sum of money (principal).

Ý nghĩa

Danh từhiệu trưởng

Người có thẩm quyền cao nhất trong một trường học

The principal announced a holiday for the students.

Hiệu trưởng đã thông báo một ngày nghỉ cho học sinh.

Danh từvốn gốc

Số tiền gốc ban đầu được cho vay hoặc đầu tư mà trên đó tiền lãi được tính

The borrower paid off the principal but still owes interest.

Người vay đã trả hết vốn gốc nhưng vẫn còn nợ tiền lãi.

Tính từchính, chủ yếu

Quan trọng nhất hoặc chính yếu

The principal reason for the delay was the weather.

Nguyên nhân chính dẫn đến sự chậm trễ là do thời tiết.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error