D
Dicread
HomeDictionarySsanction

sanction

phê chuẩn / trừng phạt / sự chấp thuận / lệnh trừng phạt
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sanctionsQuá khứ: sanctionedPhân từ 2: sanctionedV-ing: sanctioningSo sánh hơn: []So sánh nhất: []

sanction là mt từ đặc bit trong tiếng Anh vì nó là mt ttự đối lp (auto-antonym), nghĩa là nó có hai nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau tùy vào ngcnh. Người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia vic "cho phép" và "trng pht". Sự đối lp vngnghĩa Khi đóng vai trò là mt động thoc danh tmang nghĩa tích cc, sanction có nghĩa là phê chun hoc schp thun chính thc. Điu này thường xy ra trong bi cnh pháp lý, tôn giáo hoc hành chính, nơi mt cơ quan có thm quyn cp phép cho mt hành động nào đó. Ví dụ: The government sanctioned the plan (Chính phủ đã phê chun kế hoch). Ngược li, trong bi cnh chính trquc tế hoc klut tchc, sanction li mang nghĩa trng pht hoc lnh trng pht. Đây là bin pháp cưỡng chế nhm gây áp lc buc mt đối tượng phi tuân thquy định. Ví dụ: Economic sanctions were imposed (Các lnh trng pht kinh tế đã được áp dng). Phân bit vi các ttương đương Để tránh nhm ln, người hc nên so sánh sanction vi các tsau: Khi mang nghĩa "phê chun", sanction trang trng hơn approve hoc allow. Trong khi approve chỉ đơn thun là đồng ý, sanction hàm ý mt sxác nhn chính thc vmt pháp lý hoc quyn hn. Khi mang nghĩa "trng pht", sanction khác vi punish. punish thường dùng cho cá nhân trong đời sng hàng ngày (như cha mpht con cái), còn sanction thường dùng cho các thc thln như quc gia, tchc hoc trong các văn bn lut pháp chính thc. Lưu ý vngphápdng danh từ, khi nói vhình pht, sanction thường được dùngsnhiu (sanctions) để chmt tp hp các bin pháp trng pht. Khi nói vschp thun, tnày thường được dùngsố ít.

Countable when referring to a specific penalty or a particular act of approval (a sanction). Uncountable when referring to the general concept of official authorization.

Ý nghĩa

Ngoại động từphê chuẩn
[~ someone][~ something]

Cấp phép hoặc chấp thuận chính thức cho một hành động nào đó

"The government sanctioned the new building project."

Chính phủ đã phê chuẩn dự án xây dựng tòa nhà mới.

Ngoại động từtrừng phạt
[~ someone][~ something]

Áp đặt hình phạt hoặc hạn chế đối với một quốc gia hoặc tổ chức nhằm buộc họ phải thay đổi hành vi

"The UN decided to sanction the regime for human rights violations."

Liên Hợp Quốc đã quyết định trừng phạt chế độ này vì những vi phạm nhân quyền.

Danh từsự chấp thuận

Sự cho phép hoặc phê duyệt chính thức

"The marriage had the sanction of the church."

Cuộc hôn nhân đã có sự chấp thuận của giáo hội.

Danh từlệnh trừng phạt

Một hình phạt hoặc biện pháp cưỡng chế nhằm đảm bảo sự tuân thủ

"Economic sanctions were applied to stop the illegal trade."

Các lệnh trừng phạt kinh tế đã được áp dụng để ngăn chặn hoạt động thương mại bất hợp pháp.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error