D
Dicread
HomeDictionaryRreprimand

reprimand

khiển trách / lời khiển trách
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: reprimandsQuá khứ: reprimandedPhân từ 2: reprimandedV-ing: reprimanding

reprimand mang sc thái trang trng và nghiêm khc, thường được sdng trong môi trường công sở, quân đội hoc giáo dc. Đim mu cht ca tnày là shin din ca mt hthng phân cp; người thc hin hành động reprimand thường là cp trên, người có thm quyn hoc người qun lý đối vi cp dưới. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi các tcùng nghĩa, reprimand khác vi scoldmc độ chính thc. Trong khi scold thường dùng cho vic mng mtrong gia đình hoc gia nhng người thân thiết vi ging điu cm tính, thì reprimand li là mt hình thc klut có tính cht hành chính hoc chuyên nghip. So vi criticize, reprimand không chlà đưa ra nhn xét tiêu cc vmt tác phm hay ý tưởng, mà là sphê bình trc tiếp vhành vi sai trái hoc vi phm quy định. scold (thường dùng cho trem hoc trong bi cnh không chính thc) reprimand (dùng trong văn bn hành chính, klut công ty) Cách sdng trong câu Tnày có thể đóng vai trò là động thoc danh từ. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi đối tượng bkhin trách. Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi các tính tnhư severe (nghiêm khc) hoc formal (chính thc). Ví dụ: The officer was reprimanded for negligence (Viên sĩ quan đã bkhin trách vì scu thả). Ví dụ: He received a formal reprimand (Anhy đã nhn mt li khin trách chính thc).

Ý nghĩa

Ngoại động từkhiển trách
[~ someone (for something)]

Bày tỏ sự không hài lòng một cách gay gắt, chính thức hoặc trang trọng đối với hành động hoặc hành vi của ai đó

"The manager reprimanded the employee for arriving late to the meeting."

Quản lý đã khiển trách nhân viên vì đến họp muộn.

Danh từlời khiển trách

Một sự bày tỏ sự không hài lòng chính thức, thường được đưa ra bởi một người có thẩm quyền

"The officer received a written reprimand for failing to follow protocol."

Viên sĩ quan đã nhận được một lời khiển trách bằng văn bản vì không tuân thủ quy trình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error