D
Dicread
HomeDictionaryAauthoritarian

authoritarian

độc đoán / kẻ độc đoán
Tính từDanh từ

authoritarian mô tmt hthng hoc mt cá nhân đòi hi stuân thtuyt đối, thường đi kèm vi vic hn chế quyn tdo cá nhân và không chp nhn nhng ý kiến trái chiu. Trong bi cnh chính trị, tnày dùng để chcác chế độ độc tài, nơi quyn lc tp trung vào mt nhóm nhhoc mt cá nhân duy nht. Trong bi cnh đời sng hoc công vic, nó mô tphong cách gia trưởng, áp đặt, nơi người lãnh đạo ra lnh mà không cn tho lun hay lng nghe cp dưới.

Ý nghĩa

Tính từđộc đoán
[~ government][~ regime][~ style]

Ưa chuộng hoặc bắt buộc tuân thủ nghiêm ngặt quyền lực, đặc biệt là quyền lực của chính phủ, gây tổn hại đến tự do cá nhân

"The country was ruled by an authoritarian regime for three decades."

Quốc gia này đã bị cai trị bởi một chế độ độc đoán trong ba thập kỷ.

Danh từkẻ độc đoán

Một người ưa chuộng hoặc bắt buộc tuân thủ nghiêm ngặt quyền lực, thường đàn áp tự do cá nhân hoặc những ý kiến trái chiều

"The new manager proved to be an authoritarian who refused to listen to any suggestions from his staff."

Vị quản lý mới hóa ra là một kẻ độc đoán, người từ chối lắng nghe bất kỳ gợi ý nào từ nhân viên của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error